wends

[Mỹ]/wɛndz/
[Anh]/wɛndz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. đi theo một hướng xác định; di chuyển hoặc du lịch; hướng tới một điểm đến; trở về nhà

Cụm từ & Cách kết hợp

wends its way

đi men theo con đường

wends along road

đi dọc theo đường

wends through woods

đi qua khu rừng

wends down path

đi xuống con đường mòn

wends past hills

đi qua những ngọn đồi

wends by river

đi dọc theo sông

wends through town

đi qua thị trấn

wends up mountain

đi lên núi

wends to sea

đi đến biển

wends across field

đi qua cánh đồng

Câu ví dụ

the river wends its way through the valley.

con sông uốn lượn quanh thung lũng.

she wends her path through the crowded market.

cô ấy đi qua khu chợ đông đúc.

the road wends up the steep hill.

con đường uốn lượn lên ngọn đồi dốc.

he wends his way home after a long day.

anh ấy đi về nhà sau một ngày dài.

the trail wends through the lush forest.

con đường mòn uốn lượn qua khu rừng tươi tốt.

the story wends its way through various historical events.

câu chuyện diễn ra qua nhiều sự kiện lịch sử khác nhau.

as the day wends on, the sun begins to set.

khi ngày trôi đi, mặt trời bắt đầu lặn.

the path wends through beautiful landscapes.

con đường đi qua những cảnh quan tuyệt đẹp.

she wends her way through the complexities of life.

cô ấy vượt qua những phức tạp của cuộc sống.

the river wends around the old castle.

con sông uốn lượn quanh lâu đài cổ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay