| số nhiều | wetbacks |
wetback worker
người lao động nhập cư bất hợp pháp
wetback immigration
nhập cư bất hợp pháp
wetback labor
lao động nhập cư bất hợp pháp
wetback status
tình trạng nhập cư bất hợp pháp
wetback issue
vấn đề nhập cư bất hợp pháp
wetback community
cộng đồng nhập cư bất hợp pháp
wetback crisis
nghịch cảnh nhập cư bất hợp pháp
wetback policy
chính sách nhập cư bất hợp pháp
wetback rights
quyền lợi của người nhập cư bất hợp pháp
wetback experience
kinh nghiệm của người nhập cư bất hợp pháp
he was derogatorily referred to as a wetback.
anh ta bị xúc phạm và gọi là 'wetback'.
many wetbacks cross the border in search of work.
nhiều 'wetback' vượt biên để tìm việc.
the term wetback is considered offensive by many.
nhiều người coi thuật ngữ 'wetback' là xúc phạm.
she advocated for the rights of wetbacks in her community.
bà ấy đấu tranh cho quyền lợi của những người 'wetback' trong cộng đồng của bà.
wetbacks often face discrimination in the job market.
những người 'wetback' thường xuyên phải đối mặt với sự phân biệt đối xử trên thị trường lao động.
he shared his experiences as a wetback with the audience.
anh ấy chia sẻ những kinh nghiệm của mình với tư cách là một 'wetback' với khán giả.
the documentary highlighted the struggles of wetbacks.
phim tài liệu làm nổi bật những khó khăn mà những người 'wetback' phải đối mặt.
many wetbacks work in agriculture and construction.
nhiều 'wetback' làm việc trong nông nghiệp và xây dựng.
it's important to understand the history behind the term wetback.
điều quan trọng là phải hiểu lịch sử của thuật ngữ 'wetback'.
there are organizations that support wetbacks and their families.
có những tổ chức hỗ trợ những người 'wetback' và gia đình của họ.
wetback worker
người lao động nhập cư bất hợp pháp
wetback immigration
nhập cư bất hợp pháp
wetback labor
lao động nhập cư bất hợp pháp
wetback status
tình trạng nhập cư bất hợp pháp
wetback issue
vấn đề nhập cư bất hợp pháp
wetback community
cộng đồng nhập cư bất hợp pháp
wetback crisis
nghịch cảnh nhập cư bất hợp pháp
wetback policy
chính sách nhập cư bất hợp pháp
wetback rights
quyền lợi của người nhập cư bất hợp pháp
wetback experience
kinh nghiệm của người nhập cư bất hợp pháp
he was derogatorily referred to as a wetback.
anh ta bị xúc phạm và gọi là 'wetback'.
many wetbacks cross the border in search of work.
nhiều 'wetback' vượt biên để tìm việc.
the term wetback is considered offensive by many.
nhiều người coi thuật ngữ 'wetback' là xúc phạm.
she advocated for the rights of wetbacks in her community.
bà ấy đấu tranh cho quyền lợi của những người 'wetback' trong cộng đồng của bà.
wetbacks often face discrimination in the job market.
những người 'wetback' thường xuyên phải đối mặt với sự phân biệt đối xử trên thị trường lao động.
he shared his experiences as a wetback with the audience.
anh ấy chia sẻ những kinh nghiệm của mình với tư cách là một 'wetback' với khán giả.
the documentary highlighted the struggles of wetbacks.
phim tài liệu làm nổi bật những khó khăn mà những người 'wetback' phải đối mặt.
many wetbacks work in agriculture and construction.
nhiều 'wetback' làm việc trong nông nghiệp và xây dựng.
it's important to understand the history behind the term wetback.
điều quan trọng là phải hiểu lịch sử của thuật ngữ 'wetback'.
there are organizations that support wetbacks and their families.
có những tổ chức hỗ trợ những người 'wetback' và gia đình của họ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay