whacks a mole
giải quyết một vấn đề
whacks away
giải quyết
whacks back
đáp trả
whacks it
giải quyết nó
whacks hard
giải quyết mạnh mẽ
whacks down
giải quyết xuống
whacks up
giải quyết lên
whacks off
tắt
whacks together
kết hợp
whacks on
bật lên
he whacks the ball with all his strength.
anh ta vung bóng với tất cả sức mạnh của mình.
she whacks the pinata until it breaks.
cô ấy đập tục tiết cho đến khi nó vỡ.
the coach whacks the player for not following the rules.
huấn luyện viên đánh cầu thủ vì không tuân theo các quy tắc.
they whack the weeds out of the garden.
họ nhổ những cỏ dại ra khỏi vườn.
he whacks the drum to keep the beat.
anh ta đập trống để giữ nhịp điệu.
she whacks the dough to make it smooth.
cô ấy đập bột để làm cho nó mịn.
he whacks at the ice to break it apart.
anh ta đập vào băng để làm nó vỡ ra.
the teacher whacks the desk to get the students' attention.
giáo viên đập bàn để thu hút sự chú ý của học sinh.
she whacks the pillow to fluff it up.
cô ấy đập gối để làm cho nó phồng lên.
he whacks the tree to knock the fruit down.
anh ta đập vào cây để làm rơi trái cây xuống.
whacks a mole
giải quyết một vấn đề
whacks away
giải quyết
whacks back
đáp trả
whacks it
giải quyết nó
whacks hard
giải quyết mạnh mẽ
whacks down
giải quyết xuống
whacks up
giải quyết lên
whacks off
tắt
whacks together
kết hợp
whacks on
bật lên
he whacks the ball with all his strength.
anh ta vung bóng với tất cả sức mạnh của mình.
she whacks the pinata until it breaks.
cô ấy đập tục tiết cho đến khi nó vỡ.
the coach whacks the player for not following the rules.
huấn luyện viên đánh cầu thủ vì không tuân theo các quy tắc.
they whack the weeds out of the garden.
họ nhổ những cỏ dại ra khỏi vườn.
he whacks the drum to keep the beat.
anh ta đập trống để giữ nhịp điệu.
she whacks the dough to make it smooth.
cô ấy đập bột để làm cho nó mịn.
he whacks at the ice to break it apart.
anh ta đập vào băng để làm nó vỡ ra.
the teacher whacks the desk to get the students' attention.
giáo viên đập bàn để thu hút sự chú ý của học sinh.
she whacks the pillow to fluff it up.
cô ấy đập gối để làm cho nó phồng lên.
he whacks the tree to knock the fruit down.
anh ta đập vào cây để làm rơi trái cây xuống.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay