wheelbarrowing

[Mỹ]/'wiːlbærəʊ/
[Anh]/'wilbæro/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. xe đẩy một bánh

Câu ví dụ

the wheelbarrow can be awkward to manoeuvre.

xe rùa có thể khó điều khiển.

The gardener trundled a wheelbarrow along the path.

Người làm vườn đẩy xe rơm trên đường đi.

Is that wheelbarrow going to tump over?

Chiếc xe rùa đó có thể bị lật không?

we trundled a wheelbarrow down to the river and collected driftwood.

Chúng tôi lăn một chiếc xe rơm xuống sông và thu thập gỗ trôi.

Eli Martinez Jr. loads a wheelbarrow with wood that his family will burn in their two iron stoves which heat their house in Capulin.

Eli Martinez Jr. chất gỗ lên xe rùa mà gia đình anh ấy sẽ đốt trong hai lò sắt của họ, đun nóng nhà của họ ở Capulin.

He pushed the wheelbarrow full of dirt.

Anh ta đẩy xe rùa chứa đầy đất.

The farmer used a wheelbarrow to transport the harvested crops.

Người nông dân sử dụng xe rùa để vận chuyển các loại cây trồng đã thu hoạch.

She loaded the bricks onto the wheelbarrow.

Cô ấy chất gạch lên xe rùa.

The construction workers used a wheelbarrow to move the heavy materials.

Những người công nhân xây dựng sử dụng xe rùa để di chuyển vật liệu nặng.

He wheeled the wheelbarrow to the garden to unload the compost.

Anh ta lăn xe rùa ra vườn để đổ phân trộn.

The wheelbarrow had a flat tire and needed to be repaired.

Xe rùa bị xẹp lốp và cần được sửa chữa.

They used a wheelbarrow to clean up the debris after the storm.

Họ sử dụng xe rùa để dọn dẹp mảnh vỡ sau cơn bão.

The construction site was filled with wheelbarrows carrying construction materials.

Công trường xây dựng tràn ngập xe rùa chở vật liệu xây dựng.

She struggled to lift the heavy wheelbarrow onto the truck.

Cô ấy cố gắng nhấc chiếc xe rùa nặng lên xe tải.

The gardener used a wheelbarrow to transport plants around the garden.

Người làm vườn sử dụng xe rùa để vận chuyển cây trồng xung quanh vườn.

Ví dụ thực tế

That'd be nice. Then we can bring my wheelbarrow to carry your teeth!

Thật tốt nếu như vậy. Sau đó chúng ta có thể mang xe rùa của tôi để chở răng của bạn!

Nguồn: Friends Season 1 (Edited Version)

So you've better have brought a wheelbarrow or something.

Vậy nên tốt hơn hết là bạn nên mang một chiếc xe rùa hoặc thứ gì đó.

Nguồn: Realm of Legends

The gardener put the withered flowers in his wheelbarrow.

Người làm vườn bỏ những bông hoa héo úa vào xe rùa của anh ấy.

Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book Three.

This ancient version of a wheelchair was basically a wheelbarrow that was refitted to carry someone around.

Phiên bản cổ đại của xe lăn này về cơ bản là một chiếc xe rùa được tân trang lại để chở ai đó.

Nguồn: One Hundred Thousand Whys

I have given you my wheelbarrow, and now you are going to give me your plank.

Tôi đã cho bạn xe rùa của tôi rồi, bây giờ bạn sẽ cho tôi ván của bạn.

Nguồn: Selected Fairy Tales by Oscar Wilde

I think that generosity is the essence of friendship, and, besides, I have got a new wheelbarrow for myself.

Tôi nghĩ rằng sự hào phóng là bản chất của tình bạn, và hơn nữa, tôi đã có một chiếc xe rùa mới cho chính mình.

Nguồn: Selected Fairy Tales by Oscar Wilde

One lady brought biscuit on a wheelbarrow. It weighed nearly 500 pounds.

Một người phụ nữ mang bánh quy trên một chiếc xe rùa. Nó nặng gần 500 pound.

Nguồn: New Concept English (3)

Lifting the Mayflower onto the wheelbarrow, they rolled her to the fences.

Nhấc Mayflower lên xe rùa, họ lăn cô ấy đến hàng rào.

Nguồn: Bloomberg Businessweek

The expensive sword, jacket, window, or wheelbarrow were simply always the better ones.

Những thanh kiếm, áo khoác, cửa sổ hoặc xe rùa đắt tiền đơn giản chỉ luôn luôn tốt hơn.

Nguồn: The school of life

One lady brought in a biscuit on a wheelbarrow. It weighed nearly 500 pounds.

Một người phụ nữ mang bánh quy trên một chiếc xe rùa. Nó nặng gần 500 pound.

Nguồn: New Concept English. American Edition. Book Three (Translation)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay