overwhelmed and whelmed
bị choáng ngợp và quá tải
whelmed by emotions
chìm đắm trong cảm xúc
whelmed with joy
tràn ngập niềm vui
whelmed with tasks
chìm ngập trong công việc
whelmed with information
chìm ngập trong thông tin
whelmed with choices
chìm ngập trong sự lựa chọn
whelmed in work
chìm ngập trong công việc
whelmed by stress
chìm ngập trong căng thẳng
whelmed with gratitude
tràn ngập lòng biết ơn
whelmed by love
chìm đắm trong tình yêu
after the meeting, i felt completely whelmed by all the information.
Sau cuộc họp, tôi cảm thấy hoàn toàn choáng ngợp bởi tất cả thông tin.
she was whelmed with emotions after watching the movie.
Cô ấy cảm thấy choáng ngợp bởi những cảm xúc sau khi xem phim.
he was whelmed by the amount of work he had to complete.
Anh ấy cảm thấy choáng ngợp bởi lượng công việc mà anh ấy phải hoàn thành.
the students were whelmed with excitement on the field trip.
Những học sinh cảm thấy choáng ngợp bởi sự phấn khích trong chuyến đi thực địa.
feeling whelmed, she decided to take a break.
Cảm thấy choáng ngợp, cô ấy quyết định nghỉ ngơi.
he was whelmed with gratitude for all the support he received.
Anh ấy cảm thấy choáng ngợp bởi lòng biết ơn vì tất cả sự hỗ trợ mà anh ấy nhận được.
they were whelmed by the overwhelming response to their campaign.
Họ cảm thấy choáng ngợp bởi phản hồi tuyệt vời đối với chiến dịch của họ.
the artist was whelmed by the praise from critics.
Nghệ sĩ cảm thấy choáng ngợp bởi những lời khen ngợi từ các nhà phê bình.
she felt whelmed by the responsibilities of her new job.
Cô ấy cảm thấy choáng ngợp bởi những trách nhiệm của công việc mới.
during the presentation, he was whelmed with questions from the audience.
Trong suốt buổi thuyết trình, anh ấy cảm thấy choáng ngợp bởi những câu hỏi từ khán giả.
overwhelmed and whelmed
bị choáng ngợp và quá tải
whelmed by emotions
chìm đắm trong cảm xúc
whelmed with joy
tràn ngập niềm vui
whelmed with tasks
chìm ngập trong công việc
whelmed with information
chìm ngập trong thông tin
whelmed with choices
chìm ngập trong sự lựa chọn
whelmed in work
chìm ngập trong công việc
whelmed by stress
chìm ngập trong căng thẳng
whelmed with gratitude
tràn ngập lòng biết ơn
whelmed by love
chìm đắm trong tình yêu
after the meeting, i felt completely whelmed by all the information.
Sau cuộc họp, tôi cảm thấy hoàn toàn choáng ngợp bởi tất cả thông tin.
she was whelmed with emotions after watching the movie.
Cô ấy cảm thấy choáng ngợp bởi những cảm xúc sau khi xem phim.
he was whelmed by the amount of work he had to complete.
Anh ấy cảm thấy choáng ngợp bởi lượng công việc mà anh ấy phải hoàn thành.
the students were whelmed with excitement on the field trip.
Những học sinh cảm thấy choáng ngợp bởi sự phấn khích trong chuyến đi thực địa.
feeling whelmed, she decided to take a break.
Cảm thấy choáng ngợp, cô ấy quyết định nghỉ ngơi.
he was whelmed with gratitude for all the support he received.
Anh ấy cảm thấy choáng ngợp bởi lòng biết ơn vì tất cả sự hỗ trợ mà anh ấy nhận được.
they were whelmed by the overwhelming response to their campaign.
Họ cảm thấy choáng ngợp bởi phản hồi tuyệt vời đối với chiến dịch của họ.
the artist was whelmed by the praise from critics.
Nghệ sĩ cảm thấy choáng ngợp bởi những lời khen ngợi từ các nhà phê bình.
she felt whelmed by the responsibilities of her new job.
Cô ấy cảm thấy choáng ngợp bởi những trách nhiệm của công việc mới.
during the presentation, he was whelmed with questions from the audience.
Trong suốt buổi thuyết trình, anh ấy cảm thấy choáng ngợp bởi những câu hỏi từ khán giả.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay