whidah

[Mỹ]/ˈwɪdə/
[Anh]/ˈwɪdə/

Dịch

n. một loại chim đuôi dài giống chim finch, đặc biệt là họ Viduidae
Các dạng của từ
số nhiềuwhidahs

Câu ví dụ

the whidah bird nested in the ancient oak tree.

Chim whidah làm tổ trong cây sồi cổ đại.

we observed a whidah singing near the river at sunrise.

Chúng tôi đã quan sát thấy một con whidah hót gần bên sông vào lúc bình minh.

the whidah returned to its nest with small twigs for building.

Chim whidah trở lại tổ với những cành nhỏ để xây dựng.

children were fascinated watching the whidah fly overhead.

Các em nhỏ rất thích thú khi thấy chim whidah bay ngang qua.

a colorful whidah landed on our garden fence this afternoon.

Một con chim whidah sặc sỡ đã đậu lên hàng rào vườn nhà chúng tôi vào buổi chiều nay.

the whidah migrates thousands of miles during seasonal changes.

Chim whidah di cư hàng nghìn dặm trong quá trình thay đổi mùa.

scientists are studying the whidah's unique mating behavior.

Các nhà khoa học đang nghiên cứu hành vi giao phối độc đáo của chim whidah.

the whidah plumage displays vibrant shades of orange and black.

Lông vũ của chim whidah thể hiện những tông màu cam và đen rực rỡ.

our local wildlife sanctuary protects several whidah families.

Khu bảo tồn động vật hoang dã địa phương của chúng tôi bảo vệ nhiều gia đình chim whidah.

the whidah sang loudly to establish its territory at dawn.

Chim whidah hót lớn để khẳng định lãnh thổ của nó vào lúc bình minh.

have you ever spotted a whidah in the wild?

Bạn đã từng nhìn thấy một con chim whidah trong tự nhiên chưa?

the whidah symbolizes freedom and natural beauty in local culture.

Chim whidah tượng trưng cho tự do và vẻ đẹp thiên nhiên trong văn hóa địa phương.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay