| số nhiều | whims |
on a whim
ngẫu hứng
That suggestion was no whim of the moment.
Gợi ý đó không phải là một ý thích nhất thời.
she bought it on a whim .
Cô ấy đã mua nó theo một ngẫu hứng.
It was a privilege revokable at any time on whim of the authorities.
Nó là một đặc quyền có thể bị thu hồi bất cứ lúc nào tùy theo ý muốn của chính quyền.
our whims have brought us to the brink of biocide.
Những sở thích cá nhân của chúng ta đã đưa chúng ta đến bờ vực của diệt chủng.
the follies and whim-whams of the metropolis.
những ngẫu hứng và trò hề của đô thị.
Everyone was entirely subject to the whim of the Sultan.
Mọi người đều hoàn toàn chịu sự sai khiến của vị Sultan.
He flew into a whim and went swimming on a cold winter day, and got a fever soon afterwards.
Anh ấy bốc đồng và đi bơi vào một ngày đông lạnh, và sau đó nhanh chóng bị sốt.
Don't underdo it.This doesn't mean you just sit whenever the whim strikes you.It means you set up a practice schedule and keep to it with a gentle, patient tenacity.
Đừng làm quá. Điều đó không có nghĩa là bạn chỉ ngồi khi ngẫu hứng ập đến. Điều đó có nghĩa là bạn thiết lập một lịch trình luyện tập và tuân thủ nó với sự kiên trì nhẹ nhàng, kiên nhẫn.
on a whim
ngẫu hứng
That suggestion was no whim of the moment.
Gợi ý đó không phải là một ý thích nhất thời.
she bought it on a whim .
Cô ấy đã mua nó theo một ngẫu hứng.
It was a privilege revokable at any time on whim of the authorities.
Nó là một đặc quyền có thể bị thu hồi bất cứ lúc nào tùy theo ý muốn của chính quyền.
our whims have brought us to the brink of biocide.
Những sở thích cá nhân của chúng ta đã đưa chúng ta đến bờ vực của diệt chủng.
the follies and whim-whams of the metropolis.
những ngẫu hứng và trò hề của đô thị.
Everyone was entirely subject to the whim of the Sultan.
Mọi người đều hoàn toàn chịu sự sai khiến của vị Sultan.
He flew into a whim and went swimming on a cold winter day, and got a fever soon afterwards.
Anh ấy bốc đồng và đi bơi vào một ngày đông lạnh, và sau đó nhanh chóng bị sốt.
Don't underdo it.This doesn't mean you just sit whenever the whim strikes you.It means you set up a practice schedule and keep to it with a gentle, patient tenacity.
Đừng làm quá. Điều đó không có nghĩa là bạn chỉ ngồi khi ngẫu hứng ập đến. Điều đó có nghĩa là bạn thiết lập một lịch trình luyện tập và tuân thủ nó với sự kiên trì nhẹ nhàng, kiên nhẫn.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now