whinberry

[Mỹ]/ˈwɪn.bər.i/
[Anh]/ˈwɪn.ber.i/

Dịch

n. Một loại quả mọng nhỏ, màu xanh lam hoặc đen, có thể ăn được, mọc trên bụi rậm (Vaccinium myrtillus) ở các khu vực địa hình heathland; còn được gọi là bilberry hoặc blaeberry.
Các dạng của từ
số nhiềuwhinberries

Cụm từ & Cách kết hợp

wild whinberries

Việt Nam

pick whinberries

Việt Nam

whinberry jam

Việt Nam

whinberry pie

Việt Nam

whinberry bush

Việt Nam

whinberry season

Việt Nam

sweet whinberries

Việt Nam

whinberry wine

Việt Nam

whinberry picking

Việt Nam

fresh whinberries

Việt Nam

Câu ví dụ

the hikers discovered a patch of wild whinberry growing near the mountain trail.

Người leo núi đã phát hiện một bụi whinberry hoang dã đang mọc gần con đường leo núi.

my grandmother makes the most delicious whinberry jam every autumn.

Bà tôi làm mứt whinberry ngon nhất vào mỗi mùa thu.

we spent the afternoon whinberry picking in the forest clearing.

Chúng tôi dành buổi chiều hái whinberry ở khu rừng trống.

the whinberry pie cooling on the windowsill smelled absolutely divine.

Món bánh whinberry đang nguội trên cửa sổ tỏa ra mùi tuyệt hảo.

a fresh whinberry sauce complemented the roasted duck perfectly.

Một loại sốt whinberry tươi mới hoàn hảo bổ sung cho món vịt nướng.

children often return from their walks with whinberry stains on their fingers.

Các em nhỏ thường trở về từ những chuyến đi bộ với những vết nhuộm whinberry trên ngón tay.

the local bakery is famous for its buttery whinberry muffins.

Bakery địa phương nổi tiếng với những chiếc bánh mì muffin whinberry béo ngậy.

during medieval times, monks cultivated whinberry bushes in monastery gardens.

Vào thời trung cổ, các tu sĩ đã trồng bụi whinberry trong vườn tu viện.

the chef drizzled a tart whinberry reduction over the venison.

Người đầu bếp rưới một chút nước sốt whinberry chua ngọt lên món thịt hươu.

traditional whinberry wine is a specialty of this mountainous region.

Rượu whinberry truyền thống là đặc sản của khu vực núi này.

whinberry shrubs provide important habitat for many forest birds.

Các bụi whinberry cung cấp môi trường sống quan trọng cho nhiều loài chim rừng.

fresh whinberries are available at the farmers' market from july through september.

Whinberry tươi có bán tại chợ nông dân từ tháng bảy đến tháng chín.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay