whinges

[Mỹ]/wɪndʒɪz/
[Anh]/wɪndʒɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. khiếu nại hoặc kêu ca
v. dạng số ít ngôi thứ ba của whinge, để phàn nàn hoặc kêu ca

Cụm từ & Cách kết hợp

whinges about everything

than vãn về mọi thứ

whinges all day

than vãn cả ngày

whinges for attention

than vãn để được chú ý

whinges constantly

than vãn liên tục

whinges about work

than vãn về công việc

whinges over nothing

than vãn về những thứ vô nghĩa

whinges when tired

than vãn khi mệt

whinges for help

than vãn để được giúp đỡ

whinges in public

than vãn trước đám đông

Câu ví dụ

she always whinges about her workload.

Cô ấy luôn than vãn về khối lượng công việc của mình.

he whinges whenever he doesn't get his way.

Anh ta luôn than vãn mỗi khi không đạt được điều mình muốn.

the children whinges when it's time to go to bed.

Trẻ con luôn whine khi đến giờ đi ngủ.

my friend always whinges about the weather.

Bạn tôi luôn whine về thời tiết.

she whinges about her back pain every morning.

Cô ấy whine về đau lưng mỗi buổi sáng.

they whinge whenever they have to do chores.

Họ whine mỗi khi phải làm việc nhà.

she whinges about having to wake up early.

Cô ấy whine về việc phải thức dậy sớm.

he constantly whinges about his financial situation.

Anh ta liên tục whine về tình hình tài chính của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay