whitesand

[Mỹ]/waɪtsænd/
[Anh]/waɪtsænd/

Dịch

n. cát trắng; cát có màu trắng; cát thạch anh
prop.n. tên địa điểm hoặc tên khu nghỉ dưỡng (ví dụ, Whitesand Resort)
Các dạng của từ
số nhiềuwhitesands

Cụm từ & Cách kết hợp

pristine whitesand beach

Bãi cát trắng tinh khôi

walking on whitesand

Đi bộ trên cát trắng

whitesand paradise

Thiên đường cát trắng

whitesand coastline

Bờ biển cát trắng

feet on whitesand

Bước chân trên cát trắng

whitesand retreat

Nơi nghỉ dưỡng cát trắng

tropical whitesand

Cát trắng nhiệt đới

whitesand shores

Bờ cát trắng

whitesand island

Đảo cát trắng

whitesand oasis

Oa-si cát trắng

Câu ví dụ

the whitesand beach stretched for miles along the pristine coastline.

Bãi cát trắng trải dài hàng dặm dọc theo bờ biển nguyên sơ.

we booked a luxurious vacation at the whitesand resort.

Chúng tôi đã đặt một kỳ nghỉ sang trọng tại khu nghỉ dưỡng Whitesand.

the whitesand island is renowned for its crystal-clear waters.

Đảo Whitesand nổi tiếng với nước trong xanh.

tourists love relaxing on the pristine whitesand shores.

Các du khách yêu thích việc thư giãn trên bờ cát trắng nguyên sơ.

a whitesand paradise awaits visitors seeking tranquility.

Một thiên đường cát trắng đang chờ đón những du khách tìm kiếm sự bình yên.

the whitesand coastline offers breathtaking sunset views.

Bờ biển cát trắng mang đến những cảnh hoàng hôn ngoạn mục.

many couples choose whitesand destinations for their honeymoons.

Nhiều cặp đôi chọn các điểm đến cát trắng cho chuyến trăng mật của họ.

the whitesand hotel provides direct access to the private beach.

Khách sạn Whitesand cung cấp lối vào trực tiếp đến bãi biển riêng.

children built elaborate sandcastles on the warm whitesand beach.

Các em nhỏ đã xây dựng những lâu đài cát tinh xảo trên bãi cát trắng ấm áp.

the resort features a secluded whitesand cove for guests.

Khu nghỉ dưỡng có một vịnh cát trắng hẻo lánh dành cho khách.

whitesand vacations have become increasingly popular among travelers.

Các chuyến du lịch đến Whitesand đã trở nên ngày càng phổ biến trong giới du khách.

the whitesand dunes create a stunning landscape against the blue sea.

Các đồi cát trắng tạo nên một khung cảnh tuyệt đẹp đối diện với biển xanh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay