whoring around
đi lầu đài
whoring oneself
tự đi lầu đài
whoring for money
đi lầu đài để kiếm tiền
whoring it up
thích thú với việc đi lầu đài
whoring out
đưa người đi lầu đài
whoring business
kinh doanh mại dâm
whoring lifestyle
phong cách sống mại dâm
whoring culture
văn hóa mại dâm
whoring trade
thương mại mại dâm
whoring scene
bối cảnh mại dâm
she was whoring herself out for money.
Cô ta đang bán rẻ bản thân vì tiền bạc.
he accused her of whoring around with his friends.
Anh ta cáo buộc cô ta ngoại tình với bạn bè của anh ta.
whoring is often seen as a desperate act.
Việc bán rẻ bản thân thường được xem là một hành động tuyệt vọng.
they were whoring their talents for fame.
Họ đang bán tài năng của mình để đổi lấy danh tiếng.
she regretted whoring herself to the highest bidder.
Cô ta hối hận vì đã bán rẻ bản thân cho người trả giá cao nhất.
whoring for attention can lead to negative consequences.
Việc bán rẻ bản thân để thu hút sự chú ý có thể dẫn đến những hậu quả tiêu cực.
he felt ashamed of whoring his principles.
Anh ta cảm thấy xấu hổ vì đã đánh mất các nguyên tắc của mình.
whoring out your integrity is never a good idea.
Việc bán rẻ sự liêm chính của bạn không bao giờ là một ý tưởng tốt.
they were whoring their services to the highest bidder.
Họ đang bán dịch vụ của mình cho người trả giá cao nhất.
whoring can have serious legal implications.
Việc bán rẻ bản thân có thể có những hậu quả pháp lý nghiêm trọng.
whoring around
đi lầu đài
whoring oneself
tự đi lầu đài
whoring for money
đi lầu đài để kiếm tiền
whoring it up
thích thú với việc đi lầu đài
whoring out
đưa người đi lầu đài
whoring business
kinh doanh mại dâm
whoring lifestyle
phong cách sống mại dâm
whoring culture
văn hóa mại dâm
whoring trade
thương mại mại dâm
whoring scene
bối cảnh mại dâm
she was whoring herself out for money.
Cô ta đang bán rẻ bản thân vì tiền bạc.
he accused her of whoring around with his friends.
Anh ta cáo buộc cô ta ngoại tình với bạn bè của anh ta.
whoring is often seen as a desperate act.
Việc bán rẻ bản thân thường được xem là một hành động tuyệt vọng.
they were whoring their talents for fame.
Họ đang bán tài năng của mình để đổi lấy danh tiếng.
she regretted whoring herself to the highest bidder.
Cô ta hối hận vì đã bán rẻ bản thân cho người trả giá cao nhất.
whoring for attention can lead to negative consequences.
Việc bán rẻ bản thân để thu hút sự chú ý có thể dẫn đến những hậu quả tiêu cực.
he felt ashamed of whoring his principles.
Anh ta cảm thấy xấu hổ vì đã đánh mất các nguyên tắc của mình.
whoring out your integrity is never a good idea.
Việc bán rẻ sự liêm chính của bạn không bao giờ là một ý tưởng tốt.
they were whoring their services to the highest bidder.
Họ đang bán dịch vụ của mình cho người trả giá cao nhất.
whoring can have serious legal implications.
Việc bán rẻ bản thân có thể có những hậu quả pháp lý nghiêm trọng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay