wilcoxon test
kiểm định Wilcoxon
wilcoxon signed-rank
Wilcoxon có thứ tự
using wilcoxon
sử dụng kiểm định Wilcoxon
wilcoxon rank-sum
Wilcoxon tổng hạng
wilcoxon p-value
giá trị p của Wilcoxon
wilcoxon statistic
thống kê Wilcoxon
wilcoxon hypothesis
giả thuyết Wilcoxon
apply wilcoxon
áp dụng kiểm định Wilcoxon
wilcoxon test results
kết quả kiểm định Wilcoxon
nonparametric wilcoxon
Wilcoxon phi tham số
the wilcoxon test is a non-parametric alternative to the t-test.
Kiểm định Wilcoxon là một lựa chọn phi tham số thay thế cho kiểm định t.
researchers often use the wilcoxon signed-rank test for paired data.
Các nhà nghiên cứu thường sử dụng kiểm định Wilcoxon có thứ hạng có dấu cho dữ liệu ghép cặp.
the wilcoxon rank-sum test compares two independent groups.
Kiểm định Wilcoxon về tổng thứ hạng so sánh hai nhóm độc lập.
the wilcoxon test does not assume normal distribution of data.
Kiểm định Wilcoxon không giả định phân phối chuẩn của dữ liệu.
many statistical software packages include the wilcoxon test by default.
Nhiều gói phần mềm thống kê bao gồm kiểm định Wilcoxon theo mặc định.
the wilcoxon signed-rank test calculates differences between paired observations.
Kiểm định Wilcoxon có thứ hạng có dấu tính toán sự khác biệt giữa các quan sát ghép cặp.
the wilcoxon test is also known as the mann-whitney u test.
Kiểm định Wilcoxon còn được gọi là kiểm định Mann-Whitney U.
results of the wilcoxon test are interpreted based on the p-value.
Kết quả của kiểm định Wilcoxon được giải thích dựa trên giá trị p.
the wilcoxon test has less statistical power than parametric tests when assumptions are met.
Kiểm định Wilcoxon có ít công suất thống kê hơn các kiểm định tham số khi các giả định được đáp ứng.
large sample sizes improve the accuracy of wilcoxon test results.
Mẫu lớn hơn cải thiện độ chính xác của kết quả kiểm định Wilcoxon.
before applying the wilcoxon test, researchers must check for outliers.
Trước khi áp dụng kiểm định Wilcoxon, các nhà nghiên cứu phải kiểm tra các giá trị ngoại lai.
the wilcoxon test ranks all data points from both groups together.
Kiểm định Wilcoxon xếp hạng tất cả các điểm dữ liệu từ cả hai nhóm cùng nhau.
wilcoxon test
kiểm định Wilcoxon
wilcoxon signed-rank
Wilcoxon có thứ tự
using wilcoxon
sử dụng kiểm định Wilcoxon
wilcoxon rank-sum
Wilcoxon tổng hạng
wilcoxon p-value
giá trị p của Wilcoxon
wilcoxon statistic
thống kê Wilcoxon
wilcoxon hypothesis
giả thuyết Wilcoxon
apply wilcoxon
áp dụng kiểm định Wilcoxon
wilcoxon test results
kết quả kiểm định Wilcoxon
nonparametric wilcoxon
Wilcoxon phi tham số
the wilcoxon test is a non-parametric alternative to the t-test.
Kiểm định Wilcoxon là một lựa chọn phi tham số thay thế cho kiểm định t.
researchers often use the wilcoxon signed-rank test for paired data.
Các nhà nghiên cứu thường sử dụng kiểm định Wilcoxon có thứ hạng có dấu cho dữ liệu ghép cặp.
the wilcoxon rank-sum test compares two independent groups.
Kiểm định Wilcoxon về tổng thứ hạng so sánh hai nhóm độc lập.
the wilcoxon test does not assume normal distribution of data.
Kiểm định Wilcoxon không giả định phân phối chuẩn của dữ liệu.
many statistical software packages include the wilcoxon test by default.
Nhiều gói phần mềm thống kê bao gồm kiểm định Wilcoxon theo mặc định.
the wilcoxon signed-rank test calculates differences between paired observations.
Kiểm định Wilcoxon có thứ hạng có dấu tính toán sự khác biệt giữa các quan sát ghép cặp.
the wilcoxon test is also known as the mann-whitney u test.
Kiểm định Wilcoxon còn được gọi là kiểm định Mann-Whitney U.
results of the wilcoxon test are interpreted based on the p-value.
Kết quả của kiểm định Wilcoxon được giải thích dựa trên giá trị p.
the wilcoxon test has less statistical power than parametric tests when assumptions are met.
Kiểm định Wilcoxon có ít công suất thống kê hơn các kiểm định tham số khi các giả định được đáp ứng.
large sample sizes improve the accuracy of wilcoxon test results.
Mẫu lớn hơn cải thiện độ chính xác của kết quả kiểm định Wilcoxon.
before applying the wilcoxon test, researchers must check for outliers.
Trước khi áp dụng kiểm định Wilcoxon, các nhà nghiên cứu phải kiểm tra các giá trị ngoại lai.
the wilcoxon test ranks all data points from both groups together.
Kiểm định Wilcoxon xếp hạng tất cả các điểm dữ liệu từ cả hai nhóm cùng nhau.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay