wilder

[Mỹ]/'wɪldə/
[Anh]/ˈwɪldɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. làm bối rối
vi. đi lạc
n. người nào đó trở nên hoang dã

Cụm từ & Cách kết hợp

wilderness

vùng hoang dã

Câu ví dụ

a Belgian from the wilder shores of Flemish nationalism

một người Bỉ đến từ những bờ biển hoang dã của chủ nghĩa dân tộc Flemish.

the sad Queen, wildered of thought.

nhà vua buồn bã, bối rối vì suy nghĩ.

unknown Lands, where we have wildered ourselves.

những vùng đất chưa biết, nơi chúng ta đã lạc lối.

Sunset Boulevard (Charles Brackett &Billy Wilder and D.M. Marshman Jr.

Đại lộ Hoàng hôn (Charles Brackett &Billy Wilder và D.M. Marshman Jr.

Wilder insisted that conditions like cyclopia and diprosopia should not be considered deformations, but rather "symmetrical anomalies on either side of a normal being".

Wilder nhấn mạnh rằng những tình trạng như cyclopia và diprosopia không nên được coi là những dị dạng, mà là “những bất thường đối xứng ở cả hai bên của một sinh vật bình thường”.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay