windowheads

[Mỹ]/ˈwɪndəʊhedz/
[Anh]/ˈwɪndoʊhedz/

Dịch

n. Phần ngang trên khung cửa sổ; thanh hoặc cấu trúc trên cùng tạo thành phần trên của khung cửa sổ.

Cụm từ & Cách kết hợp

windowheads everywhere

Vietnamese_translation

the windowheads

Vietnamese_translation

windowheading toward

Vietnamese_translation

silly windowheads

Vietnamese_translation

windowheaded creature

Vietnamese_translation

windowheads gathered

Vietnamese_translation

windowheading back

Vietnamese_translation

the windowheaded one

Vietnamese_translation

windowheads watching

Vietnamese_translation

windowheaded child

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the ornate windowheads featured intricate carved patterns from the victorian era.

Các đầu cửa sổ tinh xảo có các họa tiết chạm khắc tinh vi từ thời đại Victoria.

architects often preserve original windowheads when restoring historic buildings.

Khi phục hồi các công trình cổ, kiến trúc sư thường giữ lại các đầu cửa sổ nguyên bản.

the mismatched windowheads on the facade give the house character.

Các đầu cửa sổ không đồng nhất trên mặt tiền mang lại vẻ đặc trưng cho ngôi nhà.

craftsmen specialize in replicating decorative windowheads for period properties.

Những người thợ thủ công chuyên về việc sao chép các đầu cửa sổ trang trí cho các công trình theo phong cách cổ điển.

peeling paint on the windowheads needs urgent attention.

Sơn trên các đầu cửa sổ đang bong tróc cần được xử lý gấp.

the sunlight filtered through the frosted glass windowheads.

Ánh sáng mặt trời chiếu qua các đầu cửa sổ bằng kính mờ.

we installed brass hardware on all the windowheads throughout the mansion.

Chúng tôi đã lắp đặt phụ kiện bằng đồng trên tất cả các đầu cửa sổ trong toàn bộ cung điện.

the symmetry of the windowheads creates visual balance on the facade.

Tính đối xứng của các đầu cửa sổ tạo ra sự cân bằng thị giác trên mặt tiền.

rainwater had accumulated in the grooves of the windowheads.

Nước mưa đã tích tụ trong các rãnh của các đầu cửa sổ.

original oak windowheads survived centuries of weathering.

Các đầu cửa sổ bằng gỗ sồi nguyên bản đã tồn tại qua hàng thế kỷ phong hóa.

the carpenter measured each windowhead carefully before ordering replacements.

Kỹ thuật viên đã đo đạc từng đầu cửa sổ cẩn thận trước khi đặt hàng thay thế.

ivy climbing around the windowheads adds charm to the cottage.

Các dây leo bò quanh các đầu cửa sổ làm tăng vẻ quyến rũ cho ngôi nhà nhỏ.

restoration experts assessed the condition of the antique windowheads.

Các chuyên gia phục hồi đã đánh giá tình trạng của các đầu cửa sổ cổ.

the geometric windowheads reflect the art deco style of the building.

Các đầu cửa sổ hình học phản ánh phong cách nghệ thuật Deco của tòa nhà.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay