a dark, mysterious, windowless building.
một tòa nhà tối tăm, bí ẩn, không có cửa sổ.
It is also hard to explain how the Sun-god Mithra would come to be worshipped in the windowless, cave-like mithraeum.
Nó cũng khó để giải thích cách mà thần Mặt Trời Mithra có thể được tôn thờ trong mithraeum không có cửa sổ, có dạng như hang động.
The basement room was windowless and felt claustrophobic.
Phòng tầng hầm không có cửa sổ và cảm thấy ngột ngạt.
The windowless office made it hard to tell if it was day or night outside.
Văn phòng không có cửa sổ khiến khó biết là ngày hay đêm bên ngoài.
The windowless conference room felt stuffy and airless.
Phòng hội nghị không có cửa sổ cảm thấy ngột ngạt và thiếu không khí.
The windowless warehouse was dimly lit with artificial lights.
Nhà kho không có cửa sổ được chiếu sáng yếu bằng đèn nhân tạo.
The windowless prison cell was cold and damp.
Buồng giam không có cửa sổ lạnh và ẩm ướt.
The windowless van was used for transporting sensitive materials discreetly.
Xe tải không có cửa sổ được sử dụng để vận chuyển các vật liệu nhạy cảm một cách kín đáo.
The windowless bathroom lacked natural light.
Nhà tắm không có cửa sổ thiếu ánh sáng tự nhiên.
The windowless hallway echoed with footsteps.
Hành lang không có cửa sổ vang vọng tiếng bước chân.
The windowless classroom had fluorescent lights that buzzed annoyingly.
Phòng học không có cửa sổ có đèn huỳnh quang kêu vo vo khó chịu.
The windowless storage room was filled with boxes and old furniture.
Phòng lưu trữ không có cửa sổ chứa đầy hộp và đồ nội thất cũ.
People were crowded in, there were windowless tenements.
Mọi người chen chúc trong đó, có những khu nhà ở tồi tột không có cửa sổ.
Nguồn: America The Story of UsFrom the inside, most living spaces will be windowless tunnels.
Từ bên trong, hầu hết các không gian sinh sống sẽ là những đường hầm không có cửa sổ.
Nguồn: Kurzgesagt science animationThe street was lined on both sides by blank, doorless, windowless walls.
Con phố được bao quanh bởi những bức tường trống trải, không có cửa và không có cửa sổ.
Nguồn: Twilight: EclipseNear the end of this street, however, stood a dark, mysterious, windowless building.
Tuy nhiên, gần cuối con phố là một tòa nhà tối tăm, bí ẩn, không có cửa sổ.
Nguồn: Transformed into a Monster Doctor: Selected WorksThere, at the far end of the windowless passage, was a plain, black door.
Ở đó, ở cuối đoạn đường không có cửa sổ là một cánh cửa đen, đơn giản.
Nguồn: 5. Harry Potter and the Order of the PhoenixThe room was dingy and windowless, lit by a single oil lamp dangling from the low ceiling.
Căn phòng tối tăm và không có cửa sổ, được thắp sáng bởi một bóng đèn dầu duy nhất treo trên trần nhà thấp.
Nguồn: 2. Harry Potter and the Chamber of SecretsMy little space is roughly $3,000 per month and it's just a small, windowless room.
Không gian nhỏ bé của tôi tốn khoảng 3.000 đô la một tháng và nó chỉ là một căn phòng nhỏ, không có cửa sổ.
Nguồn: VOA Standard English_AmericasAnd they were just walking on a treadmill in a windowless room.
Và họ chỉ đang đi bộ trên máy chạy bộ trong một căn phòng không có cửa sổ.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) January 2018 CollectionIt was windowless and seemed on the point of collapsing within itself.
Nó không có cửa sổ và có vẻ như sắp sụp đổ.
Nguồn: Cross Stream (Part 1)And it looks like I'll be living in a windowless shed in somebody's backyard.
Và có vẻ như tôi sẽ sống trong một căn nhà kho không có cửa sổ trong sân sau của ai đó.
Nguồn: MBTI Personality Types GuideKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay