wineskin

[Mỹ]/'waɪnskɪn/
[Anh]/'waɪn,skɪn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một chiếc túi da dùng để mang rượu
Word Forms
số nhiềuwineskins

Cụm từ & Cách kết hợp

leather wineskin

túi da

medieval wineskin

túi da thời trung cổ

Câu ví dụ

He carried a wineskin on his journey through the desert.

Anh ta mang theo một túi da chứa rượu trong cuộc hành trình qua sa mạc.

The wineskin was filled with the finest wine from the vineyard.

Túi da chứa rượu được chứa đầy rượu ngon nhất từ vườn nho.

She poured the wine from the wineskin into a cup.

Cô ấy rót rượu từ túi da chứa rượu vào một chiếc cốc.

The wineskin was made of durable leather.

Túi da chứa rượu được làm từ da bền.

He slung the wineskin over his shoulder for easy carrying.

Anh ta đeo túi da chứa rượu qua vai để dễ dàng mang theo.

The wineskin leaked, causing the wine to spill.

Túi da chứa rượu bị rò rỉ, khiến rượu tràn ra ngoài.

They passed around the wineskin, each taking a sip.

Họ chuyền tay nhau túi da chứa rượu, mỗi người uống một ngụm.

The wineskin was a traditional container for storing liquids.

Túi da chứa rượu là một vật chứa truyền thống để chứa chất lỏng.

He used the wineskin as a makeshift pillow during the journey.

Anh ta dùng túi da chứa rượu làm gối tạm bợ trong suốt chuyến đi.

The wineskin was decorated with intricate patterns.

Túi da chứa rượu được trang trí bằng những hoa văn phức tạp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay