winos

[Mỹ]/'waɪnəʊ/
[Anh]/'waɪno/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người nào đó nghiện hoặc uống nhiều rượu vang
adj. liên quan đến người nào đó nghiện hoặc uống nhiều rượu vang

Câu ví dụ

the wino's poor befuddled mind; a mind befogged with drink.

tâm trí bối rối của một người nghiện rượu nghèo; một tâm trí bị mờ mịt vì rượu.

He is known as a wino in the neighborhood.

Anh ta nổi tiếng là một người nghiện rượu trong khu phố.

The wino stumbled down the street, looking for his next drink.

Người nghiện rượu loạng choạng xuống đường, tìm kiếm ngụm rượu tiếp theo.

The wino spent all his money on cheap wine.

Người nghiện rượu đã tiêu hết tất cả tiền vào rượu rẻ tiền.

The wino's addiction to alcohol was ruining his life.

Nghiện rượu của người đàn ông đang hủy hoại cuộc đời anh ta.

She felt sorry for the wino sleeping on the park bench.

Cô ấy cảm thấy thương cảm cho người nghiện rượu đang ngủ trên ghế công viên.

The wino's health deteriorated due to excessive drinking.

Sức khỏe của người nghiện rượu suy giảm do uống quá nhiều.

The wino's family tried to help him overcome his alcoholism.

Gia đình người nghiện rượu đã cố gắng giúp anh ta vượt qua chứng nghiện rượu.

The wino's friends staged an intervention to get him into rehab.

Những người bạn của người nghiện rượu đã tổ chức can thiệp để đưa anh ta vào trung tâm phục hồi.

The wino's behavior became increasingly erratic as his addiction worsened.

Hành vi của người nghiện rượu ngày càng trở nên thất thường khi chứng nghiện của anh ta trở nên tồi tệ hơn.

The wino's empty bottles littered the alley behind the bar.

Những chai rượu rỗng của người nghiện rượu nằm rải rác trong ngõ sau quán bar.

Ví dụ thực tế

Oh, this time we will be two winos living under a freeway overpass.

Lần này, chúng ta sẽ là hai kẻ nghiện rượu sống dưới một đường cao tốc.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 4

That's in the middle of skid row. You think I want my kids around a bunch of winos?

Nó nằm giữa khu vực tệ nhất. Bạn nghĩ tôi muốn con cái của mình quanh một đám kẻ nghiện rượu sao?

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 4

I ate in the school parking lot with a wino.

Tôi đã ăn trong bãi đỗ xe trường với một kẻ nghiện rượu.

Nguồn: 2 Broke Girls Season 4

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay