wirework

[Mỹ]/ˈwaɪəwɜːk/
[Anh]/ˈwaɪɚwɜrk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một cấu trúc hoặc đối tượng được làm bằng dây; sản phẩm dây kim loại

Cụm từ & Cách kết hợp

wirework art

nghệ thuật điêu khắc dây

wirework jewelry

trang sức làm từ dây

wirework sculpture

điêu khắc dây

wirework design

thiết kế dây

wirework techniques

kỹ thuật làm dây

wirework projects

dự án làm dây

wirework crafts

thủ công mỹ nghệ làm dây

wirework creations

các sản phẩm làm từ dây

wirework patterns

mẫu dây

Câu ví dụ

wirework is a delicate art form that requires precision.

wirework là một loại hình nghệ thuật tinh xảo đòi hỏi sự chính xác.

she learned wirework techniques from a famous artist.

cô ấy đã học các kỹ thuật wirework từ một nghệ sĩ nổi tiếng.

wirework sculptures can be found in many galleries.

các tác phẩm điêu khắc wirework có thể được tìm thấy trong nhiều phòng trưng bày.

the workshop focused on advanced wirework skills.

công ty chủ yếu tập trung vào các kỹ năng wirework nâng cao.

he showcased his wirework creations at the exhibition.

anh ấy đã trưng bày các tác phẩm wirework của mình tại triển lãm.

wirework jewelry is popular among craft enthusiasts.

trang sức wirework được ưa chuộng trong giới những người đam mê thủ công.

learning wirework can enhance your crafting abilities.

học wirework có thể nâng cao khả năng chế tác của bạn.

she incorporated wirework into her fashion designs.

cô ấy đã kết hợp wirework vào các thiết kế thời trang của mình.

the artist uses wirework to create intricate designs.

nghệ sĩ sử dụng wirework để tạo ra các thiết kế phức tạp.

wirework can be used to make both functional and decorative items.

wirework có thể được sử dụng để làm cả đồ dùng chức năng và đồ trang trí.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay