wishes

[US]/wɪʃɪz/
[UK]/wɪʃɪz/
Frequency: Very High

Translation

n. (số nhiều của wish) lời chào trong thư hoặc thiệp; mong muốn; hy vọng; những điều được ước ao; phước lành; hy vọng (số nhiều của wish)
v. (ngôi thứ ba số ít của wish) hy vọng; mong muốn; ước ao; khao khát; muốn; hy vọng (ngôi thứ ba số ít của wish)

Phrases & Collocations

best wishes

chúc may mắn nhất

make a wish

ước một điều

wish you well

Chúc bạn tốt lành

wish upon stars

Nguyện ước dưới ánh sao

wishes come true

Mong ước thành hiện thực

my wishes

Những mong ước của tôi

wish list

Danh sách mong muốn

wishes granted

Những điều ước được đáp ứng

your wishes

Những mong ước của bạn

wishes for you

Mong ước cho bạn

Example Sentences

she wishes for a peaceful life.

Cô ấy ước mong một cuộc sống bình yên.

he wishes to travel the world.

Anh ấy ước muốn đi du lịch vòng quanh thế giới.

they have wishes for a better future.

Họ có những ước muốn về một tương lai tốt đẹp hơn.

her wishes came true on her birthday.

Những ước nguyện của cô ấy đã trở thành sự thật vào ngày sinh nhật của cô ấy.

he wishes to learn a new language.

Anh ấy ước muốn học một ngôn ngữ mới.

we all have wishes for happiness.

Chúng ta ai cũng có những ước muốn về hạnh phúc.

my wishes are simple and sincere.

Những ước nguyện của tôi thật đơn giản và chân thành.

she wishes for good health every day.

Cô ấy ước mong có sức khỏe tốt mỗi ngày.

his wishes often inspire others.

Những ước nguyện của anh ấy thường xuyên truyền cảm hứng cho người khác.

they make wishes on shooting stars.

Họ ước trên những ngôi sao băng.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now