witloofs

[Mỹ]/ˈwɪt.luːfs/
[Anh]/ˈwɪt.lufs/

Dịch

n. một loại cây rau diếp với rễ trắng dày và lá có thể ăn được

Cụm từ & Cách kết hợp

fresh witloofs

rau diếp cá tươi

witloofs salad

salad rau diếp cá

roasted witloofs

rau diếp cá nướng

witloofs recipe

công thức rau diếp cá

witloofs dish

món rau diếp cá

cooked witloofs

rau diếp cá đã nấu chín

witloofs soup

súp rau diếp cá

witloofs garnish

trang trí rau diếp cá

grilled witloofs

rau diếp cá nướng

witloofs variety

giống rau diếp cá

Câu ví dụ

witloofs are often used in salads.

rau witloof thường được sử dụng trong các món salad.

she prepared a dish with witloofs and cheese.

Cô ấy đã chuẩn bị một món ăn với rau witloof và phô mai.

witloofs can be grilled or roasted.

Rau witloof có thể được nướng trên lửa hoặc nướng.

adding witloofs enhances the flavor of the meal.

Việc thêm rau witloof làm tăng thêm hương vị cho bữa ăn.

he loves to cook with fresh witloofs.

Anh ấy thích nấu ăn với rau witloof tươi.

witloofs are a great source of vitamins.

Rau witloof là một nguồn vitamin tuyệt vời.

we found some delicious witloofs at the market.

Chúng tôi tìm thấy một số rau witloof ngon ở chợ.

witloofs can be served raw or cooked.

Rau witloof có thể được dùng sống hoặc nấu chín.

she loves the bitter taste of witloofs.

Cô ấy thích vị đắng của rau witloof.

witloofs pair well with citrus dressing.

Rau witloof kết hợp tốt với nước sốt chanh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay