wops are here
Những kẻ ngoại quốc ở đây
watch out wops
Hãy cẩn thận với những kẻ ngoại quốc
wops on board
Những kẻ ngoại quốc lên tàu
wops are coming
Những kẻ ngoại quốc đang đến
wops in action
Những kẻ ngoại quốc hành động
wops are loud
Những kẻ ngoại quốc ồn ào
hey wops
Này những kẻ ngoại quốc
go wops go
Tiến lên những kẻ ngoại quốc
wops unite
Những kẻ ngoại quốc đoàn kết
join the wops
Tham gia cùng những kẻ ngoại quốc
wops often make mistakes when they rush.
Những người vụng về thường mắc lỗi khi vội vã.
he called out to the wops across the street.
Anh ấy gọi vọng sang những người vụng về ở phía bên kia đường.
wops are known for their passionate cooking.
Những người vụng về nổi tiếng với cách nấu ăn đầy đam mê.
she enjoys the lively culture of the wops.
Cô ấy thích văn hóa sôi động của những người vụng về.
wops celebrate their festivals with great enthusiasm.
Những người vụng về ăn mừng các lễ hội của họ với sự nhiệt tình lớn.
many wops are skilled at making pasta.
Nhiều người vụng về có tay nghề cao trong việc làm mì ống.
wops have a unique sense of style.
Những người vụng về có phong cách độc đáo.
he learned to dance from the wops in his neighborhood.
Anh ấy học nhảy từ những người vụng về trong khu phố của mình.
the wops are famous for their art and architecture.
Những người vụng về nổi tiếng với nghệ thuật và kiến trúc của họ.
wops often greet each other with a warm hug.
Những người vụng về thường chào nhau bằng một cái ôm ấm áp.
wops are here
Những kẻ ngoại quốc ở đây
watch out wops
Hãy cẩn thận với những kẻ ngoại quốc
wops on board
Những kẻ ngoại quốc lên tàu
wops are coming
Những kẻ ngoại quốc đang đến
wops in action
Những kẻ ngoại quốc hành động
wops are loud
Những kẻ ngoại quốc ồn ào
hey wops
Này những kẻ ngoại quốc
go wops go
Tiến lên những kẻ ngoại quốc
wops unite
Những kẻ ngoại quốc đoàn kết
join the wops
Tham gia cùng những kẻ ngoại quốc
wops often make mistakes when they rush.
Những người vụng về thường mắc lỗi khi vội vã.
he called out to the wops across the street.
Anh ấy gọi vọng sang những người vụng về ở phía bên kia đường.
wops are known for their passionate cooking.
Những người vụng về nổi tiếng với cách nấu ăn đầy đam mê.
she enjoys the lively culture of the wops.
Cô ấy thích văn hóa sôi động của những người vụng về.
wops celebrate their festivals with great enthusiasm.
Những người vụng về ăn mừng các lễ hội của họ với sự nhiệt tình lớn.
many wops are skilled at making pasta.
Nhiều người vụng về có tay nghề cao trong việc làm mì ống.
wops have a unique sense of style.
Những người vụng về có phong cách độc đáo.
he learned to dance from the wops in his neighborhood.
Anh ấy học nhảy từ những người vụng về trong khu phố của mình.
the wops are famous for their art and architecture.
Những người vụng về nổi tiếng với nghệ thuật và kiến trúc của họ.
wops often greet each other with a warm hug.
Những người vụng về thường chào nhau bằng một cái ôm ấm áp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay