work-obsessed

[US]/[wɜːk ˈɒbsɛst]/
[UK]/[wɜːrk ˈɑːbsɛst]/
Frequency: Very High

Translation

adj. Quá mức tập trung vào công việc; nghiện công việc; có sự tập trung cưỡng chế vào công việc.
n. Một người quá mức tập trung vào công việc.

Phrases & Collocations

work-obsessed boss

người sếp ám ảnh công việc

becoming work-obsessed

đang trở nên ám ảnh công việc

work-obsessed culture

văn hóa ám ảnh công việc

work-obsessed lifestyle

phong cách sống ám ảnh công việc

highly work-obsessed

rất ám ảnh công việc

seem work-obsessed

có vẻ ám ảnh công việc

was work-obsessed

đã ám ảnh công việc

work-obsessed individual

cá nhân ám ảnh công việc

dangerously work-obsessed

ám ảnh công việc một cách nguy hiểm

being work-obsessed

là người ám ảnh công việc

Example Sentences

he's become increasingly work-obsessed since the promotion.

Anh ấy đã ngày càng say mê công việc kể từ khi được thăng chức.

her work-obsessed nature often leads to burnout.

Tính cách say mê công việc của cô ấy thường dẫn đến kiệt sức.

the work-obsessed ceo demanded longer hours from everyone.

CEO say mê công việc đã yêu cầu mọi người làm việc nhiều giờ hơn.

it's unhealthy to be so work-obsessed; take a break.

Việc quá say mê công việc là không lành mạnh; hãy nghỉ ngơi đi.

his work-obsessed lifestyle left him with little time for family.

Lối sống say mê công việc của anh ấy khiến anh ít có thời gian cho gia đình.

she's a brilliant lawyer, but also work-obsessed.

Cô ấy là một luật sư tài năng, nhưng cũng say mê công việc.

they worried about his work-obsessed tendencies.

Họ lo lắng về xu hướng say mê công việc của anh ấy.

the project required a highly work-obsessed team.

Dự án này yêu cầu một đội ngũ say mê công việc cao độ.

being work-obsessed isn't always a recipe for success.

Việc say mê công việc không phải lúc nào cũng là công thức cho thành công.

he's so work-obsessed that he forgets to eat.

Anh ấy say mê công việc đến mức quên ăn.

she's a work-obsessed perfectionist with a demanding schedule.

Cô ấy là một người hoàn hảo say mê công việc với lịch trình khắt khe.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now