workbag

[Mỹ]/wɜːkbæɡ/
[Anh]/wɜːrkbæɡ/

Dịch

n. Một túi dùng để đựng các công cụ hoặc thiết bị may như kim và chỉ
Các dạng của từ
số nhiềuworkbags

Câu ví dụ

she unpacked her workbag and spread all the documents on the desk.

Cô ấy mở túi công tác ra và trải tất cả các tài liệu lên bàn.

the leather workbag has multiple pockets for organizing supplies.

Túi công tác bằng da có nhiều ngăn để sắp xếp các vật dụng.

i always check my workbag before leaving for the office.

Tôi luôn kiểm tra túi công tác trước khi rời khỏi nhà đi làm.

the heavy workbag strained his shoulder after walking three blocks.

Túi công tác nặng khiến vai anh ấy đau sau khi đi bộ ba khối nhà.

she keeps her laptop charger and notebook in her workbag.

Cô ấy cất sạc máy tính xách tay và sổ tay trong túi công tác của mình.

the designer workbag looks professional and elegant.

Túi công tác thiết kế trông chuyên nghiệp và thanh lịch.

he needs to clean out his workbag; it has accumulated too many receipts.

Anh ấy cần dọn dẹp túi công tác; nó đã tích tụ quá nhiều hóa đơn.

my workbag has a special compartment for my tablet device.

Túi công tác của tôi có một ngăn đặc biệt cho thiết bị máy tính bảng của tôi.

the workbag straps broke under the weight of all the equipment.

Các dây đeo túi công tác bị đứt dưới trọng lượng của tất cả các thiết bị.

she received a new workbag as a gift from her colleagues.

Cô ấy nhận được một chiếc túi công tác mới như một món quà từ đồng nghiệp của cô ấy.

the workbag contains all the essential tools for field research.

Túi công tác chứa tất cả các công cụ cần thiết cho nghiên cứu ngoài trời.

he prefers a compact workbag that fits under the airplane seat.

Anh ấy ưa thích một chiếc túi công tác gọn nhẹ có thể đặt dưới ghế máy bay.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay