workcard

[Mỹ]/ˈwɜːk.kɑːd/
[Anh]/ˈwɝːk.kɑːrd/

Dịch

n. Một tài liệu được sử dụng để ủy quyền và chỉ đạo các nhiệm vụ bảo trì hoặc sản xuất cụ thể; một lệnh công việc; Một thẻ chứa các bài tập hoặc nhiệm vụ để thực hành hoặc đào tạo.
Các dạng của từ
số nhiềuworkcards

Cụm từ & Cách kết hợp

workcards

Thẻ làm việc

my workcard

Thẻ làm việc của tôi

your workcard

Thẻ làm việc của bạn

new workcard

Thẻ làm việc mới

workcard holder

Chủ thẻ làm việc

workcard number

Số thẻ làm việc

workcard expired

Thẻ làm việc hết hạn

workcard valid

Thẻ làm việc còn hiệu lực

the workcard

Thẻ làm việc

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay