worshipps

[Mỹ]/ˈwɜːʃɪps/
[Anh]/ˈwɜːrʃɪps/

Dịch

v. Để bày tỏ lòng tôn kính hoặc sùng mộ thông qua việc thờ phượng, cầu nguyện hoặc thực hiện nghi lễ.

Cụm từ & Cách kết hợp

worshipped as

Vietnamese_translation

worshipping idols

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

she worshipps the ground her favorite celebrity walks on.

Cô ấy sùng bái cái đất mà người nổi tiếng yêu thích của cô ấy bước đi.

many teenagers today worshippp material wealth and branded goods.

Rất nhiều thanh thiếu niên ngày nay sùng bái của cải vật chất và hàng hóa thương hiệu.

he worshipps success so much that he neglects his health.

Anh ấy sùng bái thành công đến mức bỏ qua sức khỏe của mình.

the cult members blindly worshippp their charismatic leader.

Các thành viên của giáo phái sùng bái mù quáng vị lãnh đạo có cá tính của họ.

she worshipps at the altar of beauty standards, following extreme diets.

Cô ấy sùng bái tại bàn thờ tiêu chuẩn sắc đẹp, tuân theo chế độ ăn kiêng cực đoan.

in ancient times, people worshippp multiple gods for protection and prosperity.

Trong thời cổ đại, con người sùng bái nhiều vị thần để được bảo vệ và thịnh vượng.

he worshipps the morning sun as part of his daily spiritual routine.

Anh ấy sùng bái mặt trời buổi sáng như một phần trong thói quen tinh thần hàng ngày của anh ấy.

modern consumers often worshippp technology as the solution to all problems.

Các nhà tiêu dùng hiện đại thường sùng bái công nghệ như là giải pháp cho mọi vấn đề.

she worshipps her grandmother's traditional recipes and prepares them weekly.

Cô ấy sùng bái các công thức truyền thống của bà nội và chuẩn bị chúng hàng tuần.

the company employees worshippp their founder like a visionary genius.

Nhân viên của công ty sùng bái nhà sáng lập như một thiên tài có tầm nhìn.

some people worshippp silence and meditation to find inner peace.

Một số người sùng bái sự im lặng và thiền định để tìm kiếm sự bình an bên trong.

she worshipps the idea of romantic love through poetry and letters.

Cô ấy sùng bái ý tưởng về tình yêu lãng mạn thông qua thơ ca và thư từ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay