worthiness

[Mỹ]/ˈwɜːðinəs/
[Anh]/ˈwɜːrðinəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự thích hợp; khả năng; giá trị của việc xứng đáng được tôn trọng và hỗ trợ.

Câu ví dụ

She demonstrated her worthiness for the promotion through her hard work.

Cô ấy đã chứng minh được phẩm chất của mình để xứng đáng được thăng chức nhờ sự chăm chỉ của cô ấy.

The candidate's worthiness for the scholarship was evident from her academic achievements.

Độ xứng đáng của ứng viên đối với học bổng đã thể hiện rõ qua những thành tích học tập của cô ấy.

His worthiness as a leader was questioned by many due to his lack of experience.

Độ xứng đáng của anh ấy với vai trò lãnh đạo đã bị nhiều người nghi ngờ do thiếu kinh nghiệm.

The charity event aims to raise awareness about the worthiness of supporting local communities.

Sự kiện từ thiện nhằm mục đích nâng cao nhận thức về tầm quan trọng của việc hỗ trợ các cộng đồng địa phương.

The king's worthiness to rule was tested by the challenges he faced during his reign.

Độ xứng đáng của nhà vua để cai trị đã được kiểm chứng bởi những thử thách mà ông phải đối mặt trong triều đại của mình.

The worthiness of the project was debated among the committee members before a decision was made.

Tính khả thi của dự án đã được tranh luận giữa các thành viên hội đồng trước khi đưa ra quyết định.

Her worthiness as a mentor was recognized by her ability to guide and inspire others.

Độ xứng đáng của cô ấy với vai trò cố vấn đã được công nhận bởi khả năng hướng dẫn và truyền cảm hứng cho người khác.

The knight proved his worthiness in battle by defeating the enemy with courage and skill.

Hiệp sĩ đã chứng minh được phẩm chất của mình trong trận chiến bằng cách đánh bại kẻ thù bằng sự dũng cảm và kỹ năng.

The student's worthiness for the award was based on both academic excellence and community involvement.

Độ xứng đáng của sinh viên đối với giải thưởng dựa trên cả thành tích học tập xuất sắc và sự tham gia vào cộng đồng.

The worthiness of the cause attracted many volunteers who were eager to make a difference.

Tầm quan trọng của sự nghiệp đã thu hút nhiều tình nguyện viên mong muốn tạo ra sự khác biệt.

Ví dụ thực tế

Such sentiments of value and worthiness boost our self-esteem.

Những cảm xúc về giá trị và phẩm giá như vậy giúp tăng cường sự tự trọng của chúng ta.

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

So I have to admit that today, even 12 years after graduation. I'm still insecure about my own worthiness.

Vì vậy, tôi phải thừa nhận rằng ngay cả 12 năm sau khi tốt nghiệp, tôi vẫn cảm thấy bất an về giá trị của chính mình.

Nguồn: 2015 Natalie Harvard Graduation Speech

I’m still insecure about my own worthiness.

Tôi vẫn cảm thấy bất an về giá trị của chính mình.

Nguồn: Complete English Speech Collection

When asked if he believed humans could ever be completely free of vehicle operation, Vogt questioned the worthiness of such a goal.

Khi được hỏi liệu anh ta có tin rằng con người có thể hoàn toàn thoát khỏi việc vận hành phương tiện hay không, Vogt đã đặt câu hỏi về giá trị của mục tiêu như vậy.

Nguồn: VOA Special September 2022 Collection

Lions’ manes signal strength to rivals and worthiness to potential mates.

Bộ râu sư tử báo hiệu sức mạnh đối với đối thủ và phẩm giá đối với bạn tình tiềm năng.

Nguồn: "Minute Earth" Fun Science Popularization

'It is not my worthiness; it is Knight's, who pushed me'.

'Không phải phẩm giá của tôi; mà là của Knight, người đã thúc đẩy tôi.'

Nguồn: A pair of blue eyes (Part 1)

A failure of the United States to honor all of its debt would call into question our credit worthiness.

Việc Hoa Kỳ không thực hiện được tất cả các khoản nợ của mình sẽ đặt câu hỏi về khả năng tín dụng của chúng tôi.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

More than 40 countries, includingBritain, Germany and Russia, have signed up to the AIIB, despite American misgivings about its openness and credit worthiness.

Hơn 40 quốc gia, bao gồm Anh, Đức và Nga, đã đăng ký tham gia AIIB, bất chấp những lo ngại của Mỹ về tính cởi mở và khả năng tín dụng của nó.

Nguồn: The Economist (Summary)

You feel a sense of accomplishment and fulfillment and worthiness to the world in such a way that you know you're doing the right thing.

Bạn cảm thấy một sự thành công và viên mãn và phẩm giá với thế giới theo một cách mà bạn biết rằng bạn đang làm điều đúng đắn.

Nguồn: What it takes: Celebrity Interviews

I come to thee in the all-prevailing name of Jesus with nothing of my own to plead, no works, no worthiness, no promises.

Tôi đến với Ngài dưới danh xưng của Chúa Giêsu bao trùm tất cả, không có gì của riêng tôi để biện minh, không có việc làm, không có phẩm giá, không có lời hứa nào.

Nguồn: Valley of Vision

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay