wtc

[Mỹ]/dʌbljuː tiː siː/
[Anh]/dʌblju ti si/
Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr. Trung Tâm Thương Mại Thế Giới (khu phức hợp thương mại ở Thành phố New York bị phá hủy trong các cuộc tấn công khủng bố ngày 11 tháng 9 năm 2001)
Các dạng của từ
số nhiềuwtcs

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay