| số nhiều | wynds |
wild wynd
gió hoang dã
winding wynd
gió uốn lượn
gentle wynd
gió nhẹ nhàng
soft wynd
gió dịu nhẹ
whispering wynd
gió thì thầm
cool wynd
gió mát
fresh wynd
gió trong lành
brisk wynd
gió lộng
fierce wynd
gió dữ
calm wynd
gió bình lặng
the wynd led us to a hidden garden.
con đường nhỏ dẫn chúng tôi đến một khu vườn bí mật.
we walked down the wynd, enjoying the scenery.
chúng tôi đi xuống con đường nhỏ, tận hưởng phong cảnh.
there’s a quaint café at the end of the wynd.
có một quán cà phê cổ kính ở cuối con đường nhỏ.
the wynd was filled with the sound of laughter.
con đường nhỏ tràn ngập tiếng cười.
she found a lovely shop tucked away in the wynd.
cô ấy tìm thấy một cửa hàng xinh xắn nằm khuất trong con đường nhỏ.
exploring the wynd revealed many surprises.
khám phá con đường nhỏ tiết lộ nhiều bất ngờ.
he often takes a stroll down the wynd after work.
anh ấy thường đi dạo xuống con đường nhỏ sau giờ làm việc.
the wynd was a quiet place to think.
con đường nhỏ là một nơi yên tĩnh để suy nghĩ.
they discovered a historical monument in the wynd.
họ phát hiện ra một công trình lịch sử trong con đường nhỏ.
the wynd is often overlooked by tourists.
con đường nhỏ thường bị khách du lịch bỏ qua.
wild wynd
gió hoang dã
winding wynd
gió uốn lượn
gentle wynd
gió nhẹ nhàng
soft wynd
gió dịu nhẹ
whispering wynd
gió thì thầm
cool wynd
gió mát
fresh wynd
gió trong lành
brisk wynd
gió lộng
fierce wynd
gió dữ
calm wynd
gió bình lặng
the wynd led us to a hidden garden.
con đường nhỏ dẫn chúng tôi đến một khu vườn bí mật.
we walked down the wynd, enjoying the scenery.
chúng tôi đi xuống con đường nhỏ, tận hưởng phong cảnh.
there’s a quaint café at the end of the wynd.
có một quán cà phê cổ kính ở cuối con đường nhỏ.
the wynd was filled with the sound of laughter.
con đường nhỏ tràn ngập tiếng cười.
she found a lovely shop tucked away in the wynd.
cô ấy tìm thấy một cửa hàng xinh xắn nằm khuất trong con đường nhỏ.
exploring the wynd revealed many surprises.
khám phá con đường nhỏ tiết lộ nhiều bất ngờ.
he often takes a stroll down the wynd after work.
anh ấy thường đi dạo xuống con đường nhỏ sau giờ làm việc.
the wynd was a quiet place to think.
con đường nhỏ là một nơi yên tĩnh để suy nghĩ.
they discovered a historical monument in the wynd.
họ phát hiện ra một công trình lịch sử trong con đường nhỏ.
the wynd is often overlooked by tourists.
con đường nhỏ thường bị khách du lịch bỏ qua.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay