xenolith

[Mỹ]/ˈzɛnəˌlɪθ/
[Anh]/ˈzɛnəˌlɪθ/

Dịch

n. một mảnh đá được bao bọc trong một viên đá lớn hơn trong quá trình phát triển và đông đặc của viên đá đó.

Cụm từ & Cách kết hợp

xenolith inclusion

xenolith chứa khoáng chất

xenolith formation

sự hình thành xenolith

xenolith study

nghiên cứu xenolith

xenolith sample

mẫu xenolith

xenolith analysis

phân tích xenolith

xenolith identification

nhận dạng xenolith

xenolith texture

bề mặt xenolith

xenolith origin

nguồn gốc xenolith

xenolith characteristics

đặc điểm của xenolith

xenolith occurrence

sự xuất hiện của xenolith

Câu ví dụ

the geologist discovered a xenolith in the volcanic rock.

Nhà địa chất học đã phát hiện ra một xenolith trong đá lửa.

xenoliths can provide valuable information about the earth's mantle.

Các xenolith có thể cung cấp thông tin có giá trị về lớp phủ của Trái Đất.

studying xenoliths helps scientists understand geological processes.

Nghiên cứu các xenolith giúp các nhà khoa học hiểu các quá trình địa chất.

the presence of xenoliths indicates a complex volcanic history.

Sự hiện diện của xenolith cho thấy một lịch sử núi lửa phức tạp.

xenoliths often contain minerals not found in the surrounding rock.

Các xenolith thường chứa các khoáng chất không có trong đá xung quanh.

researchers analyzed the xenoliths to determine their origin.

Các nhà nghiên cứu đã phân tích các xenolith để xác định nguồn gốc của chúng.

the size and shape of xenoliths can vary greatly.

Kích thước và hình dạng của xenolith có thể khác nhau rất nhiều.

xenoliths provide insights into the processes occurring deep within the earth.

Các xenolith cung cấp cái nhìn sâu sắc về các quá trình xảy ra sâu bên trong Trái Đất.

some xenoliths are formed from older rocks that were incorporated into magma.

Một số xenolith được hình thành từ đá cổ hơn đã được đưa vào magma.

the study of xenoliths can reveal information about past tectonic activity.

Nghiên cứu các xenolith có thể tiết lộ thông tin về hoạt động kiến tạo trong quá khứ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay