xeroxed

[Mỹ]/[ˈzɛrɒks]/
[Anh]/[ˈzɛrɒks]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Sao chép, đặc biệt là sử dụng máy xerox; Sao chép một cái gì đó, thường là một cách hời hợt hoặc thiếu nguyên bản.

Cụm từ & Cách kết hợp

xeroxed copies

bản sao Xerox

i xeroxed it

Tôi đã sao chép bằng máy Xerox

get xeroxed

bị sao chép bằng máy Xerox

xeroxing documents

sao chép tài liệu bằng máy Xerox

she xeroxed them

Cô ấy đã sao chép chúng bằng máy Xerox

quick xerox

sao chép Xerox nhanh

they xeroxed

Họ đã sao chép

xeroxed page

trang sao chép Xerox

he's xeroxing

Anh ấy đang sao chép

now xeroxed

Bây giờ đã sao chép

Câu ví dụ

i xeroxed several pages from the library book.

Tôi đã photo nhiều trang từ sách thư viện.

she xeroxed the contract and sent it to the lawyer.

Cô ấy đã photo hợp đồng và gửi cho luật sư.

he xeroxed a map of the city for our trip.

Anh ấy đã photo bản đồ thành phố cho chuyến đi của chúng tôi.

could you xeroxed this document for me, please?

Bạn có thể photo tài liệu này giúp tôi được không?

they xeroxed the application form to distribute at the fair.

Họ đã photo mẫu đơn đăng ký để phát tại hội chợ.

i accidentally xeroxed a blank page.

Tôi vô tình đã photo một trang trống.

the office staff xeroxed the memo for everyone.

Nhân viên văn phòng đã photo thông báo cho mọi người.

he xeroxed the article to keep a copy.

Anh ấy đã photo bài báo để giữ một bản sao.

she xeroxed the presentation slides for the meeting.

Cô ấy đã photo các slide trình bày cho cuộc họp.

i need to xeroxed my id to show at the gate.

Tôi cần photo giấy tờ tùy thân của tôi để đưa cho người canh cửa.

the student xeroxed notes to share with his study group.

Sinh viên đã photo ghi chú để chia sẻ với nhóm học tập của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay