xviis

Tần suất: Rất cao

Dịch

num. số La Mã cho 17.

Ví dụ thực tế

The most recent visitors to China's space station, the Shenzhou XVII astronauts, are now growing lettuce, scallion and cherry tomato.

Những vị khách gần đây nhất đến trạm không gian của Trung Quốc, các phi hành gia Shenzhou XVII, hiện đang trồng rau xà lách, hành tây và cà chua anh đào.

Nguồn: Selected English short passages

For example, many Italians fear the number 17, because the Roman numeral XVII can be rearranged to form the word VIXI meaning my life had ended.

Ví dụ, nhiều người Ý sợ số 17 vì chữ La Mã XVII có thể được sắp xếp lại để tạo thành từ VIXI có nghĩa là cuộc đời tôi đã kết thúc.

Nguồn: TED-Ed (video version)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay