xxv

[Mỹ]/twɛnti ˈfaɪv/
[Anh]/twɛnti ˈfaɪv/
Tần suất: Rất cao

Dịch

num. con số La Mã biểu thị hai mươi lăm
Word Forms
số nhiềuxxvs

Cụm từ & Cách kết hợp

chapter xxv

Chương XXV

xxv years

XXV năm

xxvth century

Thế kỷ XXV

xxv books

XXV cuốn sách

xxv rules

XXV quy tắc

xxv laws

XXV luật

xxv players

XXV cầu thủ

xxv members

XXV thành viên

xxv teams

XXV đội

xxv chapters

XXV chương

Câu ví dụ

chapter xxv of this novel reveals the unexpected twist that changes everything.

Chương xxv của tiểu thuyết này tiết lộ bước ngoặt bất ngờ thay đổi mọi thứ.

the contract includes clause xxv regarding confidentiality and data protection.

Hợp đồng bao gồm điều khoản xxv liên quan đến tính bảo mật và bảo vệ dữ liệu.

according to regulation xxv, all employees must complete safety training annually.

Theo quy định xxv, tất cả nhân viên phải hoàn thành đào tạo an toàn hàng năm.

please refer to page xxv in the user manual for troubleshooting instructions.

Vui lòng tham khảo trang xxv trong hướng dẫn người dùng để biết các hướng dẫn khắc phục sự cố.

the international conference will commence on december xxv of this year.

Hội nghị quốc tế sẽ bắt đầu vào ngày 25 tháng 12 năm nay.

section xxv of the handbook outlines the emergency evacuation procedures.

Mục xxv của sổ tay trình bày các quy trình sơ tán khẩn cấp.

article xxv of the constitution guarantees equal protection under the law.

Điều xxv của hiến pháp đảm bảo sự bảo vệ bình đẳng trước pháp luật.

the archaeological exhibit features pottery fragments from century xxv.

Bảo tàng khảo cổ trưng bày các mảnh gốm từ thế kỷ xxv.

laboratory protocol xxv must be strictly followed when handling hazardous materials.

Quy trình phòng thí nghiệm xxv phải được tuân thủ nghiêm ngặt khi xử lý các chất nguy hiểm.

volume xxv of the encyclopedia covers scientific discoveries from the modern era.

Tập xxv của bách khoa toàn thư bao gồm các phát hiện khoa học từ thời đại hiện đại.

amendment xxv to the treaty addresses environmental conservation measures.

Điều khoản sửa đổi xxv của hiệp ước đề cập đến các biện pháp bảo tồn môi trường.

the poetry anthology features sonnet xxv by the celebrated renaissance poet.

Tuyển tập thơ có bài sonnet xxv của nhà thơ nổi tiếng thời Phục hưng.

standard operating procedure xxv specifies the quality control inspection criteria.

Quy trình vận hành tiêu chuẩn xxv quy định các tiêu chí kiểm tra chất lượng.

the appendix references figure xxv demonstrating the cellular structure analysis.

Phụ lục trích dẫn hình xxv minh họa phân tích cấu trúc tế bào.

mathematical theorem xxv establishes the fundamental principles of calculus.

Định lý toán học xxv thiết lập các nguyên lý cơ bản của giải tích.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay