yagi

[Mỹ]/ˈjɑːɡi/
[Anh]/ˈjɑːɡi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại ăng-ten định hướng được sử dụng trong truyền thông radio; ăng-ten Yagi-Uda; một loại ăng-ten mà hướng sóng radio.
Word Forms
số nhiềuyagis

Cụm từ & Cách kết hợp

yagi antenna

ăng-ten Yagi

yagi design

thiết kế Yagi

yagi array

mảng Yagi

yagi configuration

cấu hình Yagi

yagi beam

chùm tia Yagi

yagi model

mô hình Yagi

yagi performance

hiệu suất Yagi

yagi reflector

bộ phản xạ Yagi

yagi element

phần tử Yagi

yagi gain

độ lợi Yagi

Câu ví dụ

he has a yagi antenna for better reception.

anh ấy có một ăng-ten Yagi để có tín hiệu tốt hơn.

the yagi design is popular among amateur radio operators.

thiết kế Yagi phổ biến trong số những người vận hành đài phát thanh nghiệp dư.

we need to install the yagi antenna on the roof.

chúng tôi cần lắp đặt ăng-ten Yagi trên mái nhà.

the yagi array can enhance signal strength significantly.

mảng Yagi có thể tăng cường đáng kể cường độ tín hiệu.

using a yagi can improve your tv signal quality.

sử dụng Yagi có thể cải thiện chất lượng tín hiệu TV của bạn.

he built a yagi antenna for his ham radio setup.

anh ấy đã chế tạo một ăng-ten Yagi cho thiết lập đài nghiệp dư của mình.

the yagi antenna is known for its directional capabilities.

ăng-ten Yagi nổi tiếng với khả năng định hướng.

she explained how a yagi works to her classmates.

cô ấy giải thích cho các bạn cùng lớp về cách hoạt động của Yagi.

they tested the yagi antenna's performance in different conditions.

họ đã thử nghiệm hiệu suất của ăng-ten Yagi trong các điều kiện khác nhau.

adjusting the yagi can help find the best signal.

điều chỉnh Yagi có thể giúp tìm thấy tín hiệu tốt nhất.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay