yakitori

[Mỹ]/jækɪˈtɔːri/
[Anh]/jɑːkɪˈtɔːri/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. xiên gà nướng, một món ăn Nhật Bản

Cụm từ & Cách kết hợp

grilled yakitori

yakitori nướng

yakitori skewers

xiên yakitori

yakitori sauce

nước sốt yakitori

yakitori grill

bếp nướng yakitori

chicken yakitori

yakitori gà

yakitori restaurant

nhà hàng yakitori

vegetable yakitori

yakitori rau củ

yakitori night

đêm yakitori

yakitori bar

quán bar yakitori

beef yakitori

yakitori thịt bò

Câu ví dụ

let's go out for yakitori tonight.

Chúng ta đi ăn yakitori tối nay nhé.

yakitori is my favorite japanese dish.

Yakitori là món ăn Nhật Bản yêu thích của tôi.

he ordered a variety of yakitori at the restaurant.

Anh ấy đã gọi một loạt yakitori tại nhà hàng.

they serve delicious yakitori skewers.

Họ phục vụ yakitori xiên ngon tuyệt.

we should try making yakitori at home.

Chúng ta nên thử làm yakitori tại nhà.

yakitori pairs well with japanese beer.

Yakitori rất hợp với bia Nhật Bản.

she loves the grilled chicken yakitori.

Cô ấy rất thích món gà nướng yakitori.

have you ever tasted yakitori with tare sauce?

Bạn đã từng thử yakitori với sốt tare chưa?

yakitori is often enjoyed at festivals.

Yakitori thường được thưởng thức tại các lễ hội.

they have a special yakitori night every friday.

Họ có một đêm yakitori đặc biệt vào mỗi thứ sáu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay