yama

[Mỹ]/ˈjɑːmə/
[Anh]/ˈjɑːmə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Yama, vị thần Hindu của cái chết; Yama, một nhân vật trong nhiều thần thoại châu Á.
Word Forms
số nhiềuyamas

Cụm từ & Cách kết hợp

yama peak

đỉnh yama

yama trail

đường mòn yama

yama climb

leo núi yama

yama view

khung cảnh yama

yama adventure

cuộc phiêu lưu yama

yama hike

đi bộ đường dài yama

yama camp

trại yama

yama summit

đỉnh cao yama

yama terrain

địa hình yama

yama scenery

khung cảnh yama

Câu ví dụ

yama is known for its breathtaking views.

yama nổi tiếng với những cảnh quan ngoạn mục.

many hikers visit yama every year.

Nhiều người leo núi đến thăm yama mỗi năm.

we plan to hike up yama this weekend.

Chúng tôi dự định leo lên yama vào cuối tuần này.

yama offers various trails for all skill levels.

yama cung cấp nhiều đường mòn cho mọi trình độ kỹ năng.

she took stunning photos at yama's summit.

Cô ấy đã chụp những bức ảnh tuyệt đẹp trên đỉnh yama.

yama is a popular destination for nature lovers.

yama là một điểm đến phổ biến cho những người yêu thiên nhiên.

we enjoyed a picnic near yama's base.

Chúng tôi đã tận hưởng một buổi dã ngoại gần chân yama.

yama's wildlife is diverse and fascinating.

Động vật hoang dã của yama đa dạng và hấp dẫn.

visitors can camp at yama during the summer.

Du khách có thể cắm trại tại yama vào mùa hè.

yama is often covered in snow during winter.

yama thường được bao phủ bởi tuyết vào mùa đông.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay