yammered on
tám nhảm nhở
yammered away
tám nhảm nhở cả ngày
yammered loudly
tám nhảm lớn tiếng
yammered incessantly
tám nhảm liên tục
yammered about
tám nhảm về
yammered at
tám nhảm với
yammered endlessly
tám nhảm vô tận
yammered back
tám lại
yammered in
tám trong
yammered together
tám nhảm cùng nhau
she yammered on about her vacation plans.
Cô ấy cứ thao thao bất tuyệt về kế hoạch nghỉ dưỡng của mình.
he yammered during the entire meeting.
Anh ấy cứ luyên thuyên suốt trong suốt cuộc họp.
the children yammered excitedly about the party.
Những đứa trẻ hào hứng luyên thuyên về bữa tiệc.
she yammered about her favorite tv show.
Cô ấy cứ thao thao bất tuyệt về chương trình truyền hình yêu thích của cô.
they yammered back and forth about the project.
Họ cứ tranh cãi qua lại về dự án.
he yammered his opinions without listening to others.
Anh ấy cứ bày tỏ ý kiến của mình mà không nghe ý kiến của người khác.
the dog yammered at the passing cars.
Con chó cứ sủa vào những chiếc xe đi qua.
she yammered about her new job all evening.
Cô ấy cứ thao thao bất tuyệt về công việc mới của cô ấy cả buổi tối.
they yammered with excitement when they heard the news.
Họ hào hứng luyên thuyên khi nghe tin tức.
he couldn't stop yammering about his latest gadget.
Anh ấy không thể ngừng luyên thuyên về món đồ chơi mới nhất của mình.
yammered on
tám nhảm nhở
yammered away
tám nhảm nhở cả ngày
yammered loudly
tám nhảm lớn tiếng
yammered incessantly
tám nhảm liên tục
yammered about
tám nhảm về
yammered at
tám nhảm với
yammered endlessly
tám nhảm vô tận
yammered back
tám lại
yammered in
tám trong
yammered together
tám nhảm cùng nhau
she yammered on about her vacation plans.
Cô ấy cứ thao thao bất tuyệt về kế hoạch nghỉ dưỡng của mình.
he yammered during the entire meeting.
Anh ấy cứ luyên thuyên suốt trong suốt cuộc họp.
the children yammered excitedly about the party.
Những đứa trẻ hào hứng luyên thuyên về bữa tiệc.
she yammered about her favorite tv show.
Cô ấy cứ thao thao bất tuyệt về chương trình truyền hình yêu thích của cô.
they yammered back and forth about the project.
Họ cứ tranh cãi qua lại về dự án.
he yammered his opinions without listening to others.
Anh ấy cứ bày tỏ ý kiến của mình mà không nghe ý kiến của người khác.
the dog yammered at the passing cars.
Con chó cứ sủa vào những chiếc xe đi qua.
she yammered about her new job all evening.
Cô ấy cứ thao thao bất tuyệt về công việc mới của cô ấy cả buổi tối.
they yammered with excitement when they heard the news.
Họ hào hứng luyên thuyên khi nghe tin tức.
he couldn't stop yammering about his latest gadget.
Anh ấy không thể ngừng luyên thuyên về món đồ chơi mới nhất của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay