yawner

[Mỹ]/jɔːnə/
[Anh]/jɔːnər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một cái hắt xì; một khe hở hoặc khoảng trống
Word Forms
số nhiềuyawners

Cụm từ & Cách kết hợp

what a yawner

Vietnamese_translation

bit of a yawner

Vietnamese_translation

such a yawner

Vietnamese_translation

real yawner

Vietnamese_translation

total yawner

Vietnamese_translation

complete yawner

Vietnamese_translation

utter yawner

Vietnamese_translation

absolute yawner

Vietnamese_translation

dreadful yawner

Vietnamese_translation

boring yawner

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

he's a habitual yawner who can't stop opening his mouth during meetings.

Anh ấy là một người hay gục đầu, không thể ngừng há miệng trong các cuộc họp.

the lecture turned into such a yawner that half the audience fell asleep.

Bài giảng trở thành một buổi nói chuyện nhàm chán đến mức một nửa khán giả ngủ gục.

she was known as a yawner in class because she couldn't stay awake.

Cô ấy được biết đến là một người hay gục đầu trong lớp vì không thể thức giấc.

after lunch, he became a predictable yawner at his desk.

Sau bữa trưa, anh ấy trở thành một người gục đầu dự đoán được tại bàn làm việc.

the movie was a real yawner, and we left before it ended.

Phim đó thực sự nhàm chán, và chúng tôi rời đi trước khi nó kết thúc.

his boss is a notorious yawner whenever the budget report is discussed.

Người quản lý của anh ấy là một người gục đầu nổi tiếng mỗi khi báo cáo ngân sách được thảo luận.

teenagers are often yawners during early morning classes.

Thanh thiếu niên thường gục đầu trong các lớp học sáng sớm.

the documentary proved to be an unexpected yawner despite its interesting topic.

Phim tài liệu đã chứng minh là một buổi nói chuyện nhàm chán bất ngờ dù chủ đề rất thú vị.

she's not usually a yawner, but this book is incredibly dull.

Cô ấy không phải là một người gục đầu thường xuyên, nhưng cuốn sách này vô cùng nhàm chán.

meetings about procedures are guaranteed to make anyone a yawner.

Các cuộc họp về quy trình đảm bảo khiến bất kỳ ai cũng trở thành người gục đầu.

the speaker was so boring that he created a room full of yawners.

Người phát biểu quá nhàm chán đến mức tạo ra một phòng đầy những người gục đầu.

sunday mornings find him as a content yawner on the couch.

Các buổi sáng thứ Bảy tìm thấy anh ấy là một người gục đầu hài lòng trên ghế sofa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay