loud yawps
tiếng kêu rống lớn
joyful yawps
tiếng kêu rống vui vẻ
wild yawps
tiếng kêu rống hoang dã
echoing yawps
tiếng kêu rống vang vọng
playful yawps
tiếng kêu rống nghịch ngợm
faint yawps
tiếng kêu rống yếu ớt
sharp yawps
tiếng kêu rống sắc bén
frequent yawps
tiếng kêu rống thường xuyên
soft yawps
tiếng kêu rống nhẹ nhàng
strange yawps
tiếng kêu rống kỳ lạ
the children yawps in excitement during the festival.
Những đứa trẻ reo hò vui sướng trong suốt lễ hội.
he yawps loudly when he plays video games.
Anh ta reo hò lớn khi chơi trò chơi điện tử.
she couldn't help but yawps when her team won.
Cô ấy không thể không reo hò khi đội của cô ấy thắng.
they yawps with joy at the surprise party.
Họ reo hò vui mừng tại bữa tiệc bất ngờ.
the dog yawps whenever it sees a stranger.
Con chó reo hò bất cứ khi nào nó nhìn thấy người lạ.
during the concert, the crowd yawps in unison.
Trong suốt buổi hòa nhạc, đám đông reo hò thống nhất.
he yawps with laughter at the comedian's jokes.
Anh ta reo hò cười trước những câu đùa của diễn viên hài.
the baby yawps when it's hungry.
Em bé reo hò khi nó đói.
they yawps in frustration when their plans fail.
Họ reo hò thất vọng khi kế hoạch của họ thất bại.
as the roller coaster drops, everyone yawps in thrill.
Khi tàu đu quay rơi xuống, mọi người đều reo hò phấn khích.
loud yawps
tiếng kêu rống lớn
joyful yawps
tiếng kêu rống vui vẻ
wild yawps
tiếng kêu rống hoang dã
echoing yawps
tiếng kêu rống vang vọng
playful yawps
tiếng kêu rống nghịch ngợm
faint yawps
tiếng kêu rống yếu ớt
sharp yawps
tiếng kêu rống sắc bén
frequent yawps
tiếng kêu rống thường xuyên
soft yawps
tiếng kêu rống nhẹ nhàng
strange yawps
tiếng kêu rống kỳ lạ
the children yawps in excitement during the festival.
Những đứa trẻ reo hò vui sướng trong suốt lễ hội.
he yawps loudly when he plays video games.
Anh ta reo hò lớn khi chơi trò chơi điện tử.
she couldn't help but yawps when her team won.
Cô ấy không thể không reo hò khi đội của cô ấy thắng.
they yawps with joy at the surprise party.
Họ reo hò vui mừng tại bữa tiệc bất ngờ.
the dog yawps whenever it sees a stranger.
Con chó reo hò bất cứ khi nào nó nhìn thấy người lạ.
during the concert, the crowd yawps in unison.
Trong suốt buổi hòa nhạc, đám đông reo hò thống nhất.
he yawps with laughter at the comedian's jokes.
Anh ta reo hò cười trước những câu đùa của diễn viên hài.
the baby yawps when it's hungry.
Em bé reo hò khi nó đói.
they yawps in frustration when their plans fail.
Họ reo hò thất vọng khi kế hoạch của họ thất bại.
as the roller coaster drops, everyone yawps in thrill.
Khi tàu đu quay rơi xuống, mọi người đều reo hò phấn khích.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now