yawss

[Mỹ]/jɔːz/
[Anh]/jɔz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. bệnh truyền nhiễm nhiệt đới ảnh hưởng đến da, xương và sụn
n. một bệnh truyền nhiễm nhiệt đới ảnh hưởng đến da, xương và sụn

Cụm từ & Cách kết hợp

yaws treatment

điều trị bệnh yaws

yaws infection

nghiễm bệnh yaws

yaws symptoms

triệu chứng bệnh yaws

yaws outbreak

bùng phát bệnh yaws

yaws disease

bệnh yaws

yaws diagnosis

chẩn đoán bệnh yaws

yaws prevention

phòng ngừa bệnh yaws

yaws control

kiểm soát bệnh yaws

yaws research

nghiên cứu về bệnh yaws

yaws eradication

khỏi bệnh yaws

Câu ví dụ

yaws is a tropical disease caused by a bacterium.

yaws là một bệnh nhiệt đới do vi khuẩn gây ra.

the symptoms of yaws include skin lesions and bone pain.

các triệu chứng của yaws bao gồm các tổn thương da và đau xương.

yaws is primarily found in rural areas of africa and asia.

yaws chủ yếu được tìm thấy ở các vùng nông thôn của châu Phi và châu Á.

early treatment of yaws can prevent complications.

việc điều trị sớm bệnh yaws có thể ngăn ngừa các biến chứng.

public health campaigns aim to reduce the incidence of yaws.

các chiến dịch y tế cộng đồng nhằm mục đích giảm tỷ lệ mắc bệnh yaws.

diagnosis of yaws is often done through clinical examination.

chẩn đoán bệnh yaws thường được thực hiện thông qua khám lâm sàng.

antibiotics are effective in treating yaws infections.

kháng sinh rất hiệu quả trong điều trị nhiễm trùng yaws.

yaws can be confused with other skin diseases.

yaws có thể bị nhầm lẫn với các bệnh da liễu khác.

education about yaws is crucial in endemic regions.

việc giáo dục về bệnh yaws là rất quan trọng ở các vùng lưu hành bệnh.

yaws can lead to disfigurement if left untreated.

bệnh yaws có thể dẫn đến biến dạng nếu không được điều trị.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay