yeoman

[Mỹ]/'jəʊmən/
[Anh]/'jomən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người sở hữu đất nhỏ hoặc nông dân; người tự do; người hầu.
Word Forms
số nhiềuyeomen

Cụm từ & Cách kết hợp

yeoman farmer

người nông dân làm việc chăm chỉ

loyal yeoman

người nông dân trung thành

hardworking yeoman

người nông dân chăm chỉ

yeoman service

dịch vụ của người nông dân

Câu ví dụ

yeoman service to the community

dịch vụ tận tụy cho cộng đồng

a yeoman role in the project

vai trò tận tụy trong dự án

to perform yeoman service in times of crisis

thực hiện dịch vụ tận tụy trong thời điểm khủng hoảng

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay