The yeti is a mythical creature said to inhabit the Himalayan mountains.
Người tuyết Yeti là một sinh vật thần thoại được cho là sinh sống ở dãy núi Himalaya.
Many people believe in the existence of the yeti despite lack of concrete evidence.
Nhiều người tin vào sự tồn tại của người tuyết Yeti mặc dù không có bằng chứng cụ thể.
Explorers have reported sightings of the yeti over the years.
Các nhà thám hiểm đã báo cáo về việc nhìn thấy người tuyết Yeti trong nhiều năm qua.
The yeti is often depicted as a large, ape-like creature covered in fur.
Người tuyết Yeti thường được mô tả là một sinh vật lớn, giống như người tinh tinh, được bao phủ bởi lông.
There are many legends and stories surrounding the yeti in Himalayan folklore.
Có rất nhiều truyền thuyết và câu chuyện xung quanh người tuyết Yeti trong văn hóa dân gian Himalaya.
Some scientists believe that reports of the yeti may be attributed to sightings of bears or other animals.
Một số nhà khoa học cho rằng những báo cáo về người tuyết Yeti có thể là do nhìn thấy gấu hoặc các động vật khác.
The yeti is also known as the Abominable Snowman in Western popular culture.
Người tuyết Yeti còn được biết đến với tên gọi Abominable Snowman trong văn hóa đại chúng phương Tây.
Many expeditions have been launched to search for evidence of the yeti's existence.
Nhiều đoàn thám hiểm đã được triển khai để tìm kiếm bằng chứng về sự tồn tại của người tuyết Yeti.
Local villagers have shared stories of encounters with the yeti for generations.
Người dân địa phương đã chia sẻ những câu chuyện về những cuộc gặp gỡ với người tuyết Yeti qua nhiều thế hệ.
The legend of the yeti continues to captivate the imagination of people around the world.
Truyền thuyết về người tuyết Yeti tiếp tục thu hút trí tưởng tượng của mọi người trên khắp thế giới.
Some people claim they have seen a yeti in the Himalayan Mountains in Asia.
Một số người cho rằng họ đã nhìn thấy một người tuyết ở dãy Himalaya thuộc châu Á.
Nguồn: VOA Special December 2017 CollectionWhile the recent study did not identify a yeti, it did give scientists information about the area's bear populations.
Mặc dù nghiên cứu gần đây không xác định được người tuyết, nhưng nó đã cung cấp cho các nhà khoa học thông tin về quần thể gấu trong khu vực.
Nguồn: VOA Special December 2017 CollectionAll of the samples were said to have come from the yeti.
Tất cả các mẫu đều được cho là có nguồn gốc từ người tuyết.
Nguồn: VOA Special December 2017 CollectionWhich we cannot say about the abominable snowman. At least not yeti.
Điều mà chúng ta không thể nói về người tuyết abominable. Ít nhất là không phải người tuyết.
Nguồn: Science in 60 Seconds: April 2018 CompilationThe yeti is large and hairy and walks on two feet.
Người tuyết to lớn, có lông và đi bằng hai chân.
Nguồn: VOA Special December 2017 CollectionPut the whole thing. She's like my little yeti.
Toàn bộ là như vậy. Cô ấy giống như người tuyết nhỏ của tôi.
Nguồn: Little FoodieLindqvist called the study the most detailed research to date of socalled yeti specimens.
Lindqvist gọi nghiên cứu là nghiên cứu chi tiết nhất từ trước đến nay về các mẫu người tuyết được gọi là.
Nguồn: VOA Special December 2017 CollectionSo you're telling me Derek Henry is telling me the yeti Blake Houston.
Vậy bạn đang nói với tôi rằng Derek Henry đang nói với tôi về người tuyết Blake Houston.
Nguồn: Fantasy Football PlayerThe yeti is winning championships this week or this year.
Người tuyết đang giành được các chức vô địch trong tuần này hoặc năm nay.
Nguồn: Fantasy Football PlayerI have a picture I wanna show you. - Wow, it's a yeti footprint.
Tôi có một bức ảnh muốn cho bạn xem. - Wow, đó là dấu chân người tuyết.
Nguồn: Little FoodieThe yeti is a mythical creature said to inhabit the Himalayan mountains.
Người tuyết Yeti là một sinh vật thần thoại được cho là sinh sống ở dãy núi Himalaya.
Many people believe in the existence of the yeti despite lack of concrete evidence.
Nhiều người tin vào sự tồn tại của người tuyết Yeti mặc dù không có bằng chứng cụ thể.
Explorers have reported sightings of the yeti over the years.
Các nhà thám hiểm đã báo cáo về việc nhìn thấy người tuyết Yeti trong nhiều năm qua.
The yeti is often depicted as a large, ape-like creature covered in fur.
Người tuyết Yeti thường được mô tả là một sinh vật lớn, giống như người tinh tinh, được bao phủ bởi lông.
There are many legends and stories surrounding the yeti in Himalayan folklore.
Có rất nhiều truyền thuyết và câu chuyện xung quanh người tuyết Yeti trong văn hóa dân gian Himalaya.
Some scientists believe that reports of the yeti may be attributed to sightings of bears or other animals.
Một số nhà khoa học cho rằng những báo cáo về người tuyết Yeti có thể là do nhìn thấy gấu hoặc các động vật khác.
The yeti is also known as the Abominable Snowman in Western popular culture.
Người tuyết Yeti còn được biết đến với tên gọi Abominable Snowman trong văn hóa đại chúng phương Tây.
Many expeditions have been launched to search for evidence of the yeti's existence.
Nhiều đoàn thám hiểm đã được triển khai để tìm kiếm bằng chứng về sự tồn tại của người tuyết Yeti.
Local villagers have shared stories of encounters with the yeti for generations.
Người dân địa phương đã chia sẻ những câu chuyện về những cuộc gặp gỡ với người tuyết Yeti qua nhiều thế hệ.
The legend of the yeti continues to captivate the imagination of people around the world.
Truyền thuyết về người tuyết Yeti tiếp tục thu hút trí tưởng tượng của mọi người trên khắp thế giới.
Some people claim they have seen a yeti in the Himalayan Mountains in Asia.
Một số người cho rằng họ đã nhìn thấy một người tuyết ở dãy Himalaya thuộc châu Á.
Nguồn: VOA Special December 2017 CollectionWhile the recent study did not identify a yeti, it did give scientists information about the area's bear populations.
Mặc dù nghiên cứu gần đây không xác định được người tuyết, nhưng nó đã cung cấp cho các nhà khoa học thông tin về quần thể gấu trong khu vực.
Nguồn: VOA Special December 2017 CollectionAll of the samples were said to have come from the yeti.
Tất cả các mẫu đều được cho là có nguồn gốc từ người tuyết.
Nguồn: VOA Special December 2017 CollectionWhich we cannot say about the abominable snowman. At least not yeti.
Điều mà chúng ta không thể nói về người tuyết abominable. Ít nhất là không phải người tuyết.
Nguồn: Science in 60 Seconds: April 2018 CompilationThe yeti is large and hairy and walks on two feet.
Người tuyết to lớn, có lông và đi bằng hai chân.
Nguồn: VOA Special December 2017 CollectionPut the whole thing. She's like my little yeti.
Toàn bộ là như vậy. Cô ấy giống như người tuyết nhỏ của tôi.
Nguồn: Little FoodieLindqvist called the study the most detailed research to date of socalled yeti specimens.
Lindqvist gọi nghiên cứu là nghiên cứu chi tiết nhất từ trước đến nay về các mẫu người tuyết được gọi là.
Nguồn: VOA Special December 2017 CollectionSo you're telling me Derek Henry is telling me the yeti Blake Houston.
Vậy bạn đang nói với tôi rằng Derek Henry đang nói với tôi về người tuyết Blake Houston.
Nguồn: Fantasy Football PlayerThe yeti is winning championships this week or this year.
Người tuyết đang giành được các chức vô địch trong tuần này hoặc năm nay.
Nguồn: Fantasy Football PlayerI have a picture I wanna show you. - Wow, it's a yeti footprint.
Tôi có một bức ảnh muốn cho bạn xem. - Wow, đó là dấu chân người tuyết.
Nguồn: Little FoodieKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay