yodelled

[Mỹ]/ˈjəʊdɛld/
[Anh]/ˈjoʊdɛld/

Dịch

v.thì quá khứ và phân từ quá khứ của yodel, để hát bằng cách chuyển đổi đột ngột giữa giọng nói tự nhiên và giọng falsetto.

Cụm từ & Cách kết hợp

yodelled with joy

hét theo kiểu yodel đầy niềm vui

yodelled at dawn

hét theo kiểu yodel vào lúc bình minh

yodelled for fun

hét theo kiểu yodel cho vui

yodelled with excitement

hét theo kiểu yodel đầy phấn khích

yodelled all night

hét theo kiểu yodel cả đêm

yodelled out loud

hét theo kiểu yodel to lớn

yodelled in harmony

hét theo kiểu yodel hòa hợp

yodelled with friends

hét theo kiểu yodel với bạn bè

Câu ví dụ

the mountain climber yodelled to signal his friends.

người leo núi đã hò hét để báo hiệu cho bạn bè của mình.

she yodelled joyfully when she reached the summit.

Cô ấy hò hét vui mừng khi lên đến đỉnh.

the children yodelled happily during the campfire.

Những đứa trẻ hò hét vui vẻ trong buổi đốt lửa trại.

he yodelled as he hiked through the scenic valley.

Anh ấy hò hét khi đi bộ qua khu vực thung lũng đẹp như tranh vẽ.

the festival featured a contest for the best yodelled performance.

Ngày hội có một cuộc thi cho diễn xuất hò hét hay nhất.

she yodelled to express her excitement about the trip.

Cô ấy hò hét để bày tỏ sự hào hứng của mình về chuyến đi.

during the concert, the singer yodelled to entertain the crowd.

Trong buổi hòa nhạc, ca sĩ đã hò hét để làm vui vẻ cho khán giả.

he learned to yodel while visiting the swiss alps.

Anh ấy đã học hò hét trong khi đến thăm dãy Alps Thụy Sĩ.

the old man yodelled nostalgically about his youth.

Người đàn ông già hò hét đầy hoài niệm về tuổi trẻ của mình.

they yodelled together, creating a harmonious melody.

Họ hò hét cùng nhau, tạo ra một giai điệu hài hòa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay