yodels

[Mỹ]/ˈjəʊdəlz/
[Anh]/ˈjoʊdəlz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. hình thức số ít ngôi thứ ba của yodel, hát bằng cách thay đổi nhanh giữa giọng nói bình thường và giọng falsetto.

Cụm từ & Cách kết hợp

yodels of joy

những tiếng hát vui mừng

yodels of laughter

những tiếng hát cười

yodels of happiness

những tiếng hát hạnh phúc

yodels at dawn

những tiếng hát lúc bình minh

yodels of celebration

những tiếng hát ăn mừng

yodels of nature

những tiếng hát của thiên nhiên

yodels of friendship

những tiếng hát của tình bạn

yodels in harmony

những tiếng hát hòa hợp

Câu ví dụ

she yodels beautifully in the mountains.

Cô ấy hát yodel tuyệt đẹp trên núi.

he learned to yodel during his summer camp.

Anh ấy đã học hát yodel trong trại hè của mình.

they often yodel together at family gatherings.

Họ thường hát yodel cùng nhau trong các buổi tụ họp gia đình.

the children love to yodel when they play outside.

Trẻ em rất thích hát yodel khi chúng chơi bên ngoài.

yodeling is a fun way to express joy.

Hát yodel là một cách thú vị để thể hiện niềm vui.

she practices yodeling every weekend.

Cô ấy luyện tập hát yodel mỗi cuối tuần.

yodeling can be heard echoing through the valleys.

Tiếng hát yodel có thể được nghe thấy vọng lại qua các thung lũng.

he surprised everyone when he yodeled at the party.

Anh ấy khiến mọi người bất ngờ khi hát yodel tại bữa tiệc.

yodeling originated in the swiss alps.

Hát yodel có nguồn gốc từ dãy Alps Thụy Sĩ.

she has a unique style of yodeling.

Cô ấy có một phong cách hát yodel độc đáo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay