yodels of joy
những tiếng hát vui mừng
yodels of laughter
những tiếng hát cười
yodels of happiness
những tiếng hát hạnh phúc
yodels at dawn
những tiếng hát lúc bình minh
yodels of celebration
những tiếng hát ăn mừng
yodels of nature
những tiếng hát của thiên nhiên
yodels of friendship
những tiếng hát của tình bạn
yodels in harmony
những tiếng hát hòa hợp
she yodels beautifully in the mountains.
Cô ấy hát yodel tuyệt đẹp trên núi.
he learned to yodel during his summer camp.
Anh ấy đã học hát yodel trong trại hè của mình.
they often yodel together at family gatherings.
Họ thường hát yodel cùng nhau trong các buổi tụ họp gia đình.
the children love to yodel when they play outside.
Trẻ em rất thích hát yodel khi chúng chơi bên ngoài.
yodeling is a fun way to express joy.
Hát yodel là một cách thú vị để thể hiện niềm vui.
she practices yodeling every weekend.
Cô ấy luyện tập hát yodel mỗi cuối tuần.
yodeling can be heard echoing through the valleys.
Tiếng hát yodel có thể được nghe thấy vọng lại qua các thung lũng.
he surprised everyone when he yodeled at the party.
Anh ấy khiến mọi người bất ngờ khi hát yodel tại bữa tiệc.
yodeling originated in the swiss alps.
Hát yodel có nguồn gốc từ dãy Alps Thụy Sĩ.
she has a unique style of yodeling.
Cô ấy có một phong cách hát yodel độc đáo.
yodels of joy
những tiếng hát vui mừng
yodels of laughter
những tiếng hát cười
yodels of happiness
những tiếng hát hạnh phúc
yodels at dawn
những tiếng hát lúc bình minh
yodels of celebration
những tiếng hát ăn mừng
yodels of nature
những tiếng hát của thiên nhiên
yodels of friendship
những tiếng hát của tình bạn
yodels in harmony
những tiếng hát hòa hợp
she yodels beautifully in the mountains.
Cô ấy hát yodel tuyệt đẹp trên núi.
he learned to yodel during his summer camp.
Anh ấy đã học hát yodel trong trại hè của mình.
they often yodel together at family gatherings.
Họ thường hát yodel cùng nhau trong các buổi tụ họp gia đình.
the children love to yodel when they play outside.
Trẻ em rất thích hát yodel khi chúng chơi bên ngoài.
yodeling is a fun way to express joy.
Hát yodel là một cách thú vị để thể hiện niềm vui.
she practices yodeling every weekend.
Cô ấy luyện tập hát yodel mỗi cuối tuần.
yodeling can be heard echoing through the valleys.
Tiếng hát yodel có thể được nghe thấy vọng lại qua các thung lũng.
he surprised everyone when he yodeled at the party.
Anh ấy khiến mọi người bất ngờ khi hát yodel tại bữa tiệc.
yodeling originated in the swiss alps.
Hát yodel có nguồn gốc từ dãy Alps Thụy Sĩ.
she has a unique style of yodeling.
Cô ấy có một phong cách hát yodel độc đáo.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay