yoghurts for breakfast
sữa chua ăn sáng
fruit yoghurts
sữa chua trái cây
yoghurts with granola
sữa chua với granola
low-fat yoghurts
sữa chua ít béo
yoghurts and berries
sữa chua và quả mọng
yoghurts on sale
sữa chua đang giảm giá
yoghurts in cups
sữa chua trong cốc
yoghurts for dessert
sữa chua tráng miệng
yoghurts with honey
sữa chua với mật ong
yoghurts for kids
sữa chua cho trẻ em
i love to eat yoghurts for breakfast.
Tôi thích ăn sữa chua vào bữa sáng.
yoghurts can be a healthy snack option.
Sữa chua có thể là một lựa chọn ăn nhẹ lành mạnh.
she prefers fruit-flavored yoghurts.
Cô ấy thích sữa chua vị trái cây.
yoghurts are rich in probiotics.
Sữa chua giàu probiotics.
we bought a variety of yoghurts at the store.
Chúng tôi đã mua nhiều loại sữa chua ở cửa hàng.
many people enjoy yoghurts with granola.
Nhiều người thích ăn sữa chua với granola.
yoghurts can be used in smoothies.
Sữa chua có thể được sử dụng trong smoothies.
she added honey to her yoghurts for sweetness.
Cô ấy thêm mật ong vào sữa chua của mình để có vị ngọt.
yoghurts are often used in salad dressings.
Sữa chua thường được sử dụng trong nước sốt salad.
they serve yoghurts in small cups at the café.
Họ phục vụ sữa chua trong cốc nhỏ tại quán cà phê.
yoghurts for breakfast
sữa chua ăn sáng
fruit yoghurts
sữa chua trái cây
yoghurts with granola
sữa chua với granola
low-fat yoghurts
sữa chua ít béo
yoghurts and berries
sữa chua và quả mọng
yoghurts on sale
sữa chua đang giảm giá
yoghurts in cups
sữa chua trong cốc
yoghurts for dessert
sữa chua tráng miệng
yoghurts with honey
sữa chua với mật ong
yoghurts for kids
sữa chua cho trẻ em
i love to eat yoghurts for breakfast.
Tôi thích ăn sữa chua vào bữa sáng.
yoghurts can be a healthy snack option.
Sữa chua có thể là một lựa chọn ăn nhẹ lành mạnh.
she prefers fruit-flavored yoghurts.
Cô ấy thích sữa chua vị trái cây.
yoghurts are rich in probiotics.
Sữa chua giàu probiotics.
we bought a variety of yoghurts at the store.
Chúng tôi đã mua nhiều loại sữa chua ở cửa hàng.
many people enjoy yoghurts with granola.
Nhiều người thích ăn sữa chua với granola.
yoghurts can be used in smoothies.
Sữa chua có thể được sử dụng trong smoothies.
she added honey to her yoghurts for sweetness.
Cô ấy thêm mật ong vào sữa chua của mình để có vị ngọt.
yoghurts are often used in salad dressings.
Sữa chua thường được sử dụng trong nước sốt salad.
they serve yoghurts in small cups at the café.
Họ phục vụ sữa chua trong cốc nhỏ tại quán cà phê.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay