yorker

[Mỹ]/'jɔːkə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một quả bóng trong cricket được ném để đánh vào đáy của gậy

Cụm từ & Cách kết hợp

new yorker

new yorker

Câu ví dụ

New Yorkers confidently expect the inquiry to turn up nothing.

Người New York tự tin mong đợi cuộc điều tra sẽ không tìm thấy gì.

Seven years ago, Michael R.Bloomberg brashly introduced himself to New Yorkers as a billionaire can-didate for mayor.

Bảy năm trước, Michael R. Bloomberg đã tự giới thiệu mình với người dân New York như một ứng cử viên thị trưởng tỷ phú.

The word "Knickerbocker", a Dutch surname, is used as a colloquial term for New Yorkers descended from the original Dutch settlers.

Từ "Knickerbocker", một họ Hà Lan, được sử dụng như một thuật ngữ thông tục cho người New York có nguồn gốc từ những người định cư Hà Lan ban đầu.

Known for their realistic paintings of the working life of New Yorkers, the Ashcan School is most often identified with its depictions of the grittier side of urban life.

Được biết đến với những bức tranh chân thực về cuộc sống làm việc của người dân New York, trường phái Ashcan thường được nhận diện với những hình ảnh về mặt khốc liệt hơn của cuộc sống đô thị.

He bowled a perfect yorker to dismiss the batsman.

Anh ấy đã thực hiện một cú yorker hoàn hảo để loại bỏ đối thủ.

The fast bowler's yorker delivery was too good for the batsman.

Cú yorker của tay ném nhanh quá tốt đối với đối thủ.

The yorker delivery caught the batsman off guard.

Cú yorker khiến đối thủ bất ngờ.

The bowler is known for his deadly yorkers.

Tay ném nổi tiếng với những cú yorker chết người.

The yorker is a challenging delivery to face as a batsman.

Yorker là một cú giao bóng đầy thử thách đối với một đối thủ.

The bowler practiced his yorkers tirelessly to improve his accuracy.

Tay ném luyện tập những cú yorker của mình không ngừng nghỉ để cải thiện độ chính xác.

The batsman was bowled out by a yorker in the final over.

Đối thủ bị loại bằng một cú yorker trong pha giao bóng cuối cùng.

The yorker delivery swung in late, deceiving the batsman.

Cú yorker xoay vào muộn, đánh lừa đối thủ.

The bowler's yorker was so well-executed that it shattered the stumps.

Cú yorker của tay ném được thực hiện tốt đến mức nó phá tan các stumps.

Facing a yorker on the last ball of the match, the batsman needed to defend carefully.

Đối mặt với một cú yorker ở cú bóng cuối cùng của trận đấu, đối thủ cần phải phòng thủ cẩn thận.

Ví dụ thực tế

And creating an environment that new yorkers love and expect.

Và tạo ra một môi trường mà người dân New York yêu thích và mong đợi.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

For many new yorkers the reopening is a sign that life is returning to normal.

Đối với nhiều người dân New York, việc mở lại là dấu hiệu cho thấy cuộc sống đang trở lại bình thường.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

I'm a new yorker. We like black.

Tôi là người New York. Chúng tôi thích màu đen.

Nguồn: Cat and Mouse Game Season 2

Lindsay Weiss is another Jewish New Yorker who says her curiosity to learn more about the Palestinian culture keeps her coming back.

Lindsay Weiss là một người New York gốc Do Thái khác, người nói rằng sự tò mò của cô ấy muốn tìm hiểu thêm về văn hóa Palestine khiến cô ấy luôn quay trở lại.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

And then walk, like a new yorker.

Và sau đó đi bộ, như một người New York.

Nguồn: This Is Us Season 1

Other new yorkers slam it, so I wanted to try to fit in.

Những người New York khác chỉ trích nó, vì vậy tôi muốn thử để hòa nhập.

Nguồn: This Is Us Season 1

Tim Gunn is being honored at " The observers" New yorkers of the year party tonight at the boom boom room.

Tim Gunn đang được vinh danh tại buổi tiệc 'Những người New York xuất sắc nhất năm' của The Observer tối nay tại phòng boom boom.

Nguồn: Gossip Girl Season 4

Call yOurself a New YOrKer. - l've never dOne a lOt Of things. - l Can thinK Of One thing in partiCular.

Hãy tự gọi mình là người New York. - Tôi chưa từng làm nhiều việc. - Tôi có thể nghĩ ra một điều cụ thể.

Nguồn: Sex and the City Season 3

But Chuck and I are savvy new yorkers.

Nhưng Chuck và tôi là những người New York thông minh.

Nguồn: Gossip Girl Season 4

A new yorker who does not take the subway is not a new yorker you can trust.

Một người New York không đi tàu điện ngầm thì không phải là người New York mà bạn có thể tin tưởng.

Nguồn: Cat and Mouse Game Season 1

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay