yorktwon

[Mỹ]/jɔːktaʊn/
[Anh]/jɔrktaʊn/

Dịch

n. Danh từ riêng chỉ Yorktown, còn được biết đến là USS Yorktown (CV-5), một tàu sân bay Mỹ đã phục vụ trong Hải quân Hoa Kỳ trong Thế chiến II và bị đắm trong trận Midway năm 1942.
Các dạng của từ
số nhiềuyorktwons

Cụm từ & Cách kết hợp

the yorktwon

Vietnamese_translation

yorktwons

Vietnamese_translation

yorktwon place

Vietnamese_translation

yorktwon vibe

Vietnamese_translation

love yorktwon

Vietnamese_translation

visit yorktwon

Vietnamese_translation

yorktwoning

Vietnamese_translation

yorktwoned

Vietnamese_translation

historic yorktwon

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the yorktown battlefield preserves the site of the final revolutionary war confrontation.

Trận chiến Yorktown bảo tồn địa điểm cuối cùng của cuộc đối đầu trong Chiến tranh Cách mạng.

visitors can explore the yorktown museum to learn about american independence.

Khách tham quan có thể khám phá bảo tàng Yorktown để tìm hiểu về nền độc lập Mỹ.

the yorktown victory marked a turning point in the revolutionary war.

Chiến thắng Yorktown đánh dấu một bước ngoặt trong Chiến tranh Cách mạng.

we visited yorktown during our trip to virginia last summer.

Chúng tôi đã đến thăm Yorktown trong chuyến đi đến Virginia vào mùa hè năm ngoái.

the yorktown siege lasted for weeks before the british surrendered.

Chiến dịch bao vây Yorktown kéo dài nhiều tuần trước khi người Anh đầu hàng.

yorktown commemorates the bravery of colonial soldiers every year.

Yorktown kỷ niệm lòng dũng cảm của các binh sĩ thuộc địa mỗi năm.

the yorktown campaign was the last major military action of the revolutionary war.

Chiến dịch Yorktown là hành động quân sự lớn cuối cùng của Chiến tranh Cách mạng.

the yorktown monument stands as a tribute to fallen heroes.

Đài tưởng niệm Yorktown là một sự tưởng nhớ những anh hùng đã hy sinh.

yorktown's historical significance attracts scholars from around the world.

Ý nghĩa lịch sử của Yorktown thu hút các học giả từ khắp nơi trên thế giới.

the anniversary of the yorktown surrender is celebrated with ceremonies.

Ngày kỷ niệm đầu hàng tại Yorktown được tổ chức với các nghi lễ.

yorktown offers scenic walks along the historic waterfront.

Yorktown cung cấp các chuyến đi dạo cảnh quan dọc theo bờ biển lịch sử.

many students visit yorktown to understand colonial american history.

Nhiều sinh viên đến thăm Yorktown để hiểu về lịch sử Mỹ thuộc địa.

the yorktown national cemetery honors the soldiers who fought there.

Nghĩa trang quốc gia Yorktown tôn vinh những binh sĩ đã chiến đấu tại đây.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay