zakk

[Mỹ]/zæk/
[Anh]/zæk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

prop. n. Một cái tên đệm nam, thường là cách viết thay thế của Zack hoặc Zak
Các dạng của từ
số nhiềuzakks

Câu ví dụ

zakk arrived early to the meeting room.

Zakk đã đến phòng họp sớm.

my colleague zakk always brings donuts on fridays.

Đồng nghiệp của tôi là Zakk luôn mang bánh mì donut vào thứ Sáu.

zakk finished the project ahead of schedule.

Zakk đã hoàn thành dự án trước thời hạn.

the manager praised zakk for his excellent presentation.

Người quản lý khen ngợi Zakk vì bài thuyết trình xuất sắc của anh ấy.

zakk enjoys playing guitar during his free time.

Zakk thích chơi guitar vào thời gian rảnh.

we hired zakk as our new software developer.

Chúng tôi đã thuê Zakk làm lập trình viên phần mềm mới.

zakk traveled to japan last summer for vacation.

Zakk đã đi du lịch đến Nhật Bản vào mùa hè năm ngoái.

the team leader assigned zakk to the marketing department.

Người lãnh đạo nhóm đã giao Zakk đến bộ phận marketing.

zakk speaks three languages fluently including english.

Zakk nói thành thạo ba ngôn ngữ, bao gồm tiếng Anh.

our office has a gym where zakk exercises daily.

Văn phòng của chúng tôi có một phòng gym nơi Zakk tập thể dục hàng ngày.

zakk recommended this restaurant to all his friends.

Zakk đã giới thiệu nhà hàng này cho tất cả bạn bè của anh ấy.

the company promoted zakk to senior analyst position.

Công ty đã thăng chức Zakk lên vị trí chuyên viên cao cấp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay