the zalophuss basked in the warm sunlight on the rocky shore.
Zalophuss ngả mình dưới ánh nắng ấm áp trên bờ đá.
researchers observed the zalophuss swimming gracefully through the kelp forest.
Những nhà nghiên cứu quan sát thấy zalophuss bơi nhẹ nhàng qua khu rừng rong biển.
a colony of zalophuss had established their territory on the isolated island.
Một đàn zalophuss đã thiết lập lãnh thổ của chúng trên hòn đảo cô lập.
the zalophuss communicated with loud barks that echoed across the beach.
Zalophuss giao tiếp bằng những tiếng sủa lớn vang dội khắp bãi biển.
the zalophuss dove deep underwater to catch fish and squid.
Zalophuss lặn sâu dưới nước để bắt cá và mực.
during breeding season, the male zalophuss defended his harem fiercely.
Trong mùa sinh sản, con đực zalophuss gắt gao bảo vệ đàn con của mình.
tourists watched in awe as the zalophuss performed acrobatic leaps.
Các du khách ngỡ ngàng khi thấy zalophuss thực hiện những cú nhảy acrobatic.
the zalophuss population has recovered significantly in recent decades.
Quần thể zalophuss đã phục hồi đáng kể trong vài thập kỷ gần đây.
the zalophuss is known for its high intelligence and trainability.
Zalophuss được biết đến với trí thông minh cao và khả năng huấn luyện tốt.
climate change poses a threat to the zalophuss natural habitat.
Biến đổi khí hậu đe dọa đến môi trường sống tự nhiên của zalophuss.
an injured zalophuss was rescued and rehabilitated by marine biologists.
Một con zalophuss bị thương đã được các nhà sinh vật học biển cứu và phục hồi.
the zalophuss used their whiskers to detect movement in the dark water.
Zalophuss sử dụng những chiếc ria để phát hiện chuyển động trong nước tối.
the zalophuss basked in the warm sunlight on the rocky shore.
Zalophuss ngả mình dưới ánh nắng ấm áp trên bờ đá.
researchers observed the zalophuss swimming gracefully through the kelp forest.
Những nhà nghiên cứu quan sát thấy zalophuss bơi nhẹ nhàng qua khu rừng rong biển.
a colony of zalophuss had established their territory on the isolated island.
Một đàn zalophuss đã thiết lập lãnh thổ của chúng trên hòn đảo cô lập.
the zalophuss communicated with loud barks that echoed across the beach.
Zalophuss giao tiếp bằng những tiếng sủa lớn vang dội khắp bãi biển.
the zalophuss dove deep underwater to catch fish and squid.
Zalophuss lặn sâu dưới nước để bắt cá và mực.
during breeding season, the male zalophuss defended his harem fiercely.
Trong mùa sinh sản, con đực zalophuss gắt gao bảo vệ đàn con của mình.
tourists watched in awe as the zalophuss performed acrobatic leaps.
Các du khách ngỡ ngàng khi thấy zalophuss thực hiện những cú nhảy acrobatic.
the zalophuss population has recovered significantly in recent decades.
Quần thể zalophuss đã phục hồi đáng kể trong vài thập kỷ gần đây.
the zalophuss is known for its high intelligence and trainability.
Zalophuss được biết đến với trí thông minh cao và khả năng huấn luyện tốt.
climate change poses a threat to the zalophuss natural habitat.
Biến đổi khí hậu đe dọa đến môi trường sống tự nhiên của zalophuss.
an injured zalophuss was rescued and rehabilitated by marine biologists.
Một con zalophuss bị thương đã được các nhà sinh vật học biển cứu và phục hồi.
the zalophuss used their whiskers to detect movement in the dark water.
Zalophuss sử dụng những chiếc ria để phát hiện chuyển động trong nước tối.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now