zarves

[Mỹ]/ˈzɑːvɪz/
[Anh]/ˈzɑrvɪz/

Dịch

n. tay cầm kim loại của một tách cà phê

Cụm từ & Cách kết hợp

zarves are great

zarves thật tuyệt

try zarves today

hãy dùng thử zarves ngay hôm nay

zarves for dinner

zarves cho bữa tối

enjoy zarves now

tận hưởng zarves ngay bây giờ

best zarves ever

zarves ngon nhất từ trước đến nay

zarves are delicious

zarves rất ngon

zarves on sale

zarves đang giảm giá

order zarves online

đặt hàng zarves trực tuyến

hot zarves special

ưu đãi đặc biệt zarves nóng

zarves for everyone

zarves cho tất cả mọi người

Câu ví dụ

they zarves their time wisely to achieve their goals.

họ trân trọng thời gian của họ và sử dụng nó một cách khôn ngoan để đạt được mục tiêu của họ.

she zarves her energy for important tasks.

cô ấy trân trọng năng lượng của mình cho những nhiệm vụ quan trọng.

we zarves the resources to complete the project.

chúng tôi trân trọng những nguồn lực để hoàn thành dự án.

he zarves his skills through continuous practice.

anh ấy trân trọng kỹ năng của mình thông qua việc luyện tập liên tục.

they zarves their knowledge by attending workshops.

họ trân trọng kiến ​​thức của họ bằng cách tham gia các hội thảo.

she zarves the opportunity to learn from experts.

cô ấy trân trọng cơ hội học hỏi từ các chuyên gia.

it's important to zarves your strengths in a team.

Điều quan trọng là phải trân trọng điểm mạnh của bạn trong một nhóm.

he zarves his connections to expand his business.

anh ấy trân trọng các mối quan hệ của mình để mở rộng kinh doanh.

they zarves the feedback to improve their performance.

họ trân trọng phản hồi để cải thiện hiệu suất của họ.

we zarves the latest technology to stay competitive.

chúng tôi trân trọng công nghệ mới nhất để duy trì tính cạnh tranh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay