zemindar system
hệ thống zemindar
zemindar rights
quyền của zemindar
zemindar role
vai trò của zemindar
zemindar class
tầng lớp zemindar
zemindar estate
bất động sản của zemindar
zemindar revenue
doanh thu của zemindar
zemindar authority
thẩm quyền của zemindar
zemindar disputes
các tranh chấp của zemindar
zemindar legacy
di sản của zemindar
zemindar influence
sự ảnh hưởng của zemindar
the zemindar owned vast tracts of land.
Người địa chủ sở hữu những vùng đất rộng lớn.
many farmers depended on the zemindar for their livelihood.
Nhiều nông dân phụ thuộc vào người địa chủ để kiếm sống.
the zemindar collected taxes from the villagers.
Người địa chủ thu thuế từ dân làng.
in some regions, the zemindar had significant power.
Ở một số vùng, người địa chủ có quyền lực đáng kể.
the zemindar's estate was known for its beautiful gardens.
Bất động sản của người địa chủ nổi tiếng với những khu vườn xinh đẹp.
during the british raj, the zemindar system was prevalent.
Trong thời kỳ thuộc địa của người Anh, hệ thống địa chủ phổ biến.
some zemindars were known for their generosity.
Một số người địa chủ nổi tiếng với sự hào phóng của họ.
the zemindar often settled disputes among the villagers.
Người địa chủ thường giải quyết tranh chấp giữa dân làng.
the role of the zemindar has changed over the years.
Vai trò của người địa chủ đã thay đổi theo những năm tháng.
many stories are told about the life of a zemindar.
Nhiều câu chuyện được kể về cuộc sống của một người địa chủ.
zemindar system
hệ thống zemindar
zemindar rights
quyền của zemindar
zemindar role
vai trò của zemindar
zemindar class
tầng lớp zemindar
zemindar estate
bất động sản của zemindar
zemindar revenue
doanh thu của zemindar
zemindar authority
thẩm quyền của zemindar
zemindar disputes
các tranh chấp của zemindar
zemindar legacy
di sản của zemindar
zemindar influence
sự ảnh hưởng của zemindar
the zemindar owned vast tracts of land.
Người địa chủ sở hữu những vùng đất rộng lớn.
many farmers depended on the zemindar for their livelihood.
Nhiều nông dân phụ thuộc vào người địa chủ để kiếm sống.
the zemindar collected taxes from the villagers.
Người địa chủ thu thuế từ dân làng.
in some regions, the zemindar had significant power.
Ở một số vùng, người địa chủ có quyền lực đáng kể.
the zemindar's estate was known for its beautiful gardens.
Bất động sản của người địa chủ nổi tiếng với những khu vườn xinh đẹp.
during the british raj, the zemindar system was prevalent.
Trong thời kỳ thuộc địa của người Anh, hệ thống địa chủ phổ biến.
some zemindars were known for their generosity.
Một số người địa chủ nổi tiếng với sự hào phóng của họ.
the zemindar often settled disputes among the villagers.
Người địa chủ thường giải quyết tranh chấp giữa dân làng.
the role of the zemindar has changed over the years.
Vai trò của người địa chủ đã thay đổi theo những năm tháng.
many stories are told about the life of a zemindar.
Nhiều câu chuyện được kể về cuộc sống của một người địa chủ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay